HanziGuru.量词图鉴 · Cẩm nang Lượng từ Trực quan

Trong ngữ pháp tiếng Trung, số từ không thể đi trực tiếp với danh từ mà bắt buộc phải thông qua lượng từ (量词) phù hợp. Cẩm nang lượng từ của HanziGuru phân loại khoa học theo hình khối, chủng loại đồ vật và ngữ cảnh giao tiếp, cung cấp bảng danh từ đi kèm thường gặp cùng ví dụ phát âm thực tế để bạn sử dụng tiếng Trung tự nhiên và chuẩn xác nhất.

HỆ THỐNG LƯỢNG TỪ THEO HÌNH DÁNG

Cẩm nang Lượng từ Trực quan 量词图鉴

Trong tiếng Trung, mọi danh từ đều cần lượng từ dựa theo hình dáng vật lý (mặt phẳng dùng 张, vật dài mềm dùng 条, vật có tay cầm dùng 把).

Số đếm一yī
+
Lượng từ hình dáng张zhāng
+
Danh từ桌子zhuōzi
一张桌子·yī zhāng zhuōzi·“cái bàn”
1. Chọn Lượng từ để khám phá4 lượng từ
Bí quyết nhớ Lượng từ theo hình khối

Thay vì học vẹt từng danh từ, hãy hình dung vật đó trên tay: mặt phẳng trải rộng dùng 张 (trương); vật dài mềm mại dùng 条 (điều); vật có cán/tay cầm dùng 把 (bả)!

张📄

张 (zhāng / Hán-Việt: trương) — Tờ phẳng & Mặt bàn/giường

zhāngTrad. 張HSK 1

Dùng cho vật mỏng phẳng (giấy, vé, ảnh, bản đồ) và đồ nội thất có mặt phẳng rộng (bàn, giường, ghế sofa).

Nguồn gốc chữ

弓 (cung tên) + 长 (dài) = giăng dây cung căng phẳng ra.

Bẫy dễ nhầm

Không dùng 张 cho sách vở! Sách đóng thành quyển dùng 本 (běn), còn tờ giấy rời dùng 张.

2. Danh từ HSK đi kèm với 张

6 HSK
一张桌子
HSK 1
yī zhāng zhuōzi
cái bàn
一张纸
HSK 2
yī zhāng zhǐ
tờ giấy
一张票
HSK 2
yī zhāng piào
vé, phiếu
一张床
HSK 2
yī zhāng chuáng
chiếc giường
一张照片
HSK 3
yī zhāng zhàopiàn
bức ảnh, tấm hình
一张地图
HSK 3
yī zhāng dìtú
tấm bản đồ
⚡ KIỂM TRA PHẢN XẠ HÌNH DÁNG1 / 6Điểm: 0/0

Lượng từ nào đi với?

💡 Gợi ý hình dáng:Thân hình dài, mềm mại, bơi lượn trong nước