HanziGuru.Biểu Nghĩa
Họ Chữ Hình Thanh & Bộ Phận

Gốc Thanh Âm & Bộ Thủ Biểu Nghĩa

Giải mã chữ Hán qua các gốc thanh âm dùng chung và khám phá cách bộ thủ biểu nghĩa phân nhánh sắc thái từ qua từng thanh điệu.

Hơn 80% chữ Hán là chữ hình thanh (形声字) được cấu tạo từ hai thành phần cốt lõi: gốc thanh âm (thanh bàng) gợi ý cách phát âm, và bộ thủ biểu nghĩa (hình bàng) quyết định nghĩa của từ. Khi nhóm các chữ cùng họ thanh âm như 青 (gồm 清, 情, 请, 晴), người học sẽ chấm dứt việc học vẹt rời rạc, nhanh chóng suy luận được âm đọc và ý nghĩa của hàng loạt từ vựng mới chỉ trong nháy mắt.

Gốc phổ biến:
丰
Gốc Thanh Âm (Thanh bàng / 声旁)HSK 3

丰 (fēng)

luxuriant; buxom

4
Các Chữ Cùng Họ
1
Từ HSK

Phân Nhánh Thanh Điệu (Tone Fan-out) (丰)

Quy luật thanh âm của gốc phát triển qua 4 thanh điệu tiếng Trung chuẩn:

3 Active Tones
Thanh 1fēng
Thanh 2féng
Thanh 4bèng

Các Chữ Cùng Họ (4)

Root: 丰
丰
fēng
HSK 3
Gốc Thanh Âm (Thanh bàng / 声旁)

luxuriant; buxom

夆
féng
Mở rộng

to butt (as horned animals)

沣
fēng
Mở rộng

rainy; place name in Shaanxi

蚌
bèng
Mở rộng

abbr. for Bengbu prefecture-level City 蚌埠市[Beng4 bu4 Shi4], Anhui

Họ chữ 丰 (fēng) — 夆, 沣, 蚌… | HanziGuru