HanziGuru.Biểu Nghĩa
Họ Chữ Hình Thanh & Bộ Phận

Gốc Thanh Âm & Bộ Thủ Biểu Nghĩa

Giải mã chữ Hán qua các gốc thanh âm dùng chung và khám phá cách bộ thủ biểu nghĩa phân nhánh sắc thái từ qua từng thanh điệu.

Hơn 80% chữ Hán là chữ hình thanh (形声字) được cấu tạo từ hai thành phần cốt lõi: gốc thanh âm (thanh bàng) gợi ý cách phát âm, và bộ thủ biểu nghĩa (hình bàng) quyết định nghĩa của từ. Khi nhóm các chữ cùng họ thanh âm như 青 (gồm 清, 情, 请, 晴), người học sẽ chấm dứt việc học vẹt rời rạc, nhanh chóng suy luận được âm đọc và ý nghĩa của hàng loạt từ vựng mới chỉ trong nháy mắt.

Gốc phổ biến:
会
Gốc Thanh Âm (Thanh bàng / 声旁)HSK 1

会 (huì)

biết, hội họp, có thể

12
Các Chữ Cùng Họ
2
Từ HSK

Phân Nhánh Thanh Điệu (Tone Fan-out) (会)

Quy luật thanh âm của gốc phát triển qua 4 thanh điệu tiếng Trung chuẩn:

1 Active Tones
Thanh 4huì

Các Chữ Cùng Họ (12)

Root: 会
会
huì
HSK 1
Gốc Thanh Âm (Thanh bàng / 声旁)

biết, hội họp, có thể

刽
guì
Mở rộng

to amputate; to cut off

哙
kuài
Mở rộng

surname Kuai; throat

桧
huì
Mở rộng

used in 秦檜|秦桧[Qin2 Hui4]; Taiwan pr. [Kuai4]

浍
kuài
Mở rộng

drain; stream

烩
huì
Mở rộng

to braise; to cook (rice etc) with vegetables, meat and water

狯
kuài
Mở rộng

crafty; cunning

脍
kuài
Mở rộng

chopped meat or fish

荟
huì
Mở rộng

to flourish; luxuriant growth

郐
kuài
Mở rộng

surname Kuai; name of a feudal state

鲙
kuài
Mở rộng

used in 鱠魚|鲙鱼[kuai4 yu2]; minced or diced fish (variant of 膾|脍[kuai4])

Họ chữ 会 (huì) — 绘, 刽, 哙, 桧… | HanziGuru