HanziGuru.巴 · bā
巴
bā[ba1]Thanh 1

Ba, vương quốc cổ, họ Ba, viết tắt của các quốc gia (như Ba-xi, Ba-la-s-tần), mong mỏi, dính sát

EN: Ba, a state during the Zhou dynasty (in present-day Chongqing and the eastern part of Sichuan) · the east of Sichuan and Chongqing Municipality · surname Ba

HSK 4Hán Việt: Ba
Khám Phá Chuyên Sâu

Tiếng Việt · Ba, vương quốc cổ, họ Ba, viết tắt của các quốc gia (như Ba-xi, Ba-la-s-tần), mong mỏi, dính sát

Hán Việt: Ba
Bài học có sẵn
1 / 1
Hình thể:Độc thể
Số nét:4
Quy tắc cân đối nét: Các nét uốn lượn mềm mại nhưng bố cục tổng thể phải vững chãi, cân đối ở trung tâm ô vuông.

Tên một nước chư hầu đời nhà Chu (vùng Trùng Khánh và Tứ Xuyên ngày nay), họ người, hoặc từ viết tắt cho tên các nước như Brazil, Pakistan

Mong mỏi, thiết tha chờ đợiDính sát vào, bám vàoViết tắt của xe buýt (巴士)Đơn vị áp suất barHậu tố danh từ (ví dụ: cái đuôi - 尾巴)
Danh từ / Động từ / Hậu tốTrung tínhNgữ tố ràng buộc#Địa danh#Họ tên#Trạng thái tâm lý#Hành động
Ví dụ thực tế
  • 巴西是个美丽的国家。
    Bāxī shì gè měilì de guójiā.
    Brazil là một quốc gia tươi đẹp.
  • 他巴不得 马上见到父母。
    Tā bābudé mǎshàng jiàn dào fùmǔ.
    Anh ấy rất mong được gặp bố mẹ ngay lập tức.
/[pa˥]/Thanh điệu: 55
巴
bāba1
++
¯(55)
=bā
Ghép âm & bắc cầu phát âm
Các bước ghép vần
ba
Vị trí đánh dấu thanh: Dấu thanh đặt trên chữ "a" theo quy tắc ưu tiên nguyên âm chính (a > e > o; khi vần có -iu/-ui dấu đặt ở nguyên âm thứ hai).
Đọc tương tự như:“ba”Chính xác
Đối chiếu âm Hán-Việt: Ba
Thanh mẫu (Phụ âm đầu)
b
Phân loại: Âm môi - Không bật hơi
Cách đọc tương đương: p nhẹ
Không bật hơi
Mẹo thử luồng hơi: Không bật hơi. Đặt giấy ăn trước môi, giấy phải đứng yên.
Vị trí lưỡi & khẩu hình: Hai môi khép lại rồi bật mở nhẹ nhàng.
Vận mẫu (Vần)
a
Nhóm vần: Nhóm vần -a
Cách đọc tương đương: nguyên âm a
Hướng dẫn khẩu hình: Nguyên âm độc lập đọc như âm «a» trong tiếng Việt.
Lỗi phát âm thường gặp: Giữ đúng độ cao 4 thanh: Thanh 1 ngang cao, Thanh 2 dấu sắc, Thanh 3 dấu hỏi trầm, Thanh 4 dứt khoát.
Thanh điệu
T1 (55)
Thanh 1 (Âm Bình - Cao Bằng)
Quy luật thanh điệu: Thanh 1 (ngang cao 55 ngân dài): Giống như tiếng Việt đọc từ 'ba' ở giọng ngang, kéo dài và giữ đều ở nốt cao.
👂
Bẫy nghe dễ nhầm: Dễ nhầm với thanh 2 (bá) nếu không giữ giọng đều ở độ cao tối đa.
👋
Cử chỉ tay theo thanh điệu: Đưa tay sang ngang ở tầm cao, giữ một đường thẳng phẳng lì tượng trưng cho thanh 1.

Hình thể: Độc thể · Số nét: 4 nét

Quy tắc cân đối nét: Các nét uốn lượn mềm mại nhưng bố cục tổng thể phải vững chãi, cân đối ở trung tâm ô vuông.

Bộ thủ 巳 · Bộ Tỵ (Con rắn)

Chữ 巴 tượng hình mô phỏng hình dáng một con người đang co quắp hoặc con rắn đang cuộn tròn.

  • 巳 Gợi hình dáng uốn lượn bám dính
Phân loại Lục thư: Tượng hình (象形)

Nguồn gốc: Trong giáp cốt văn, chữ 巴 mô phỏng hình một con rắn lớn đang cuộn tròn hoặc dáng người co người lại chờ đợi, bám vào vật khác.

Hành trình biến đổi nghĩa: Từ ý nghĩa gốc là con rắn hoặc dáng người cuộn tròn, bám dính, chữ phát triển thành ý nghĩa bám vào, mong mỏi, và sau đó được dùng làm phiên âm địa danh.

  • Vương quốc Ba (巴国) thời nhà Chu từng là một nhà nước hùng mạnh ở vùng Tứ Xuyên và Trùng Khánh ngày nay.
🇻🇳
Âm Hán Việt
Ba
Thanh ngang tiếng Trung (55) tương đương với thanh ngang (không dấu) trong tiếng Việt.
🇯🇵
Hán tự tiếng Nhật (Kanji)
Âm On: ハ / Âm Kun: cô-ru
🇰🇷
Hán tự tiếng Hàn (Hanja)
파
Quy luật chuyển âm: Chữ 巴 trong Hán Việt giữ nguyên âm 'Ba', tương ứng hoàn hảo với âm đọc tiếng Trung hiện đại.
Câu chuyện Ghi nhớ

Một con rắn (bộ Tỵ) quấn lấy cái cây, cứ BA bám chặt không buông, khiến ai nhìn thấy cũng phải MONG MỎI gỡ ra.

Họ chữ hình thanh (形声字家族)
吧
bāquầy bar, hút (thuốc), tiếng nổ, hoặc trợ từ ngữ khí+ 口 (cái miệng)
爸
bàbố, cha+ 父 (cha)
爬
pábò, trèo, leo+ 爪 (móng vuốt chim thú (trảo))
把
bǎcầm, nắm, giữ; từ chỉ lượng cho vật có cán; chữ bả (đặt tân ngữ lên trước động từ)+ 扌 (bàn tay)
Chữ dễ nhầm (形近字)
巳(sì)
Chữ 巳 (tỵ) đóng kín ở phần dưới hơn, trong khi chữ 巴 (ba) có nét sổ uốn mở rộng hơn ở phía dưới.
Thử thách phản xạ
我[___]不得 马上去旅游。
Gợi ý: bā
Lỗi hay gặp

Nhầm lẫn chữ 巴 với các chữ có hình dáng tương tự như 巳 hoặc 己 khi viết nhanh.

Gợi ý ghi nhớ
Nhận diện chữ: Khi nhìn thấy chữ 巴 trong từ 巴西 hoặc 巴不得, bạn đọc và hiểu nghĩa như thế nào?
Tái hiện / Viết: Làm thế nào để viết và phát âm từ chỉ sự 'mong mỏi' (bābudé) với chữ 巴?

Xem người bản xứ phát âm và giảng giải từ vựng này trong các video thực tế trên YouTube.

Chủ đề tìm kiếm
Ưu tiên giọng

Kết quả từ tìm kiếm YouTube trực tiếp — giọng vùng miền và cấp độ chưa được xác minh.

巴bāBa, vương quốc cổ, họ Ba, viết tắt của các quốc gia (như Ba-xi, Ba-la-s-tần), mong mỏi, dính sát
Tốc độ:
Đang tìm kiếm video phát âm bản xứ trên YouTube...
0 / 0