ôm trọn, thâu tóm, gánh vác
EN: to monopolize; to seize · to take into one's arms; to embrace · to fasten (with a rope etc)
Tiếng Việt · ôm trọn, thâu tóm, gánh vác
ôm trọn, thâu tóm
- 把责任揽在自己身上bǎ zérèn lǎn zài zìjǐ shēnshanggánh vác trách nhiệm về phần mình
- 大权独揽dàquán dú lǎnthâu tóm đại quyền
Hình thể: Trái - phải · Số nét: 20 nét
Quy tắc cân đối nét: Bên trái là bộ Thủ (扌) chiếm khoảng 1/3 không gian, bên phải là phần ngữ âm (览) chiếm 2/3 không gian, cần viết gọn gàng tránh bị loãng nét.
Quy luật giản thể: Chữ phồn thể 攬 giản thể hóa thành 揽 bằng cách giữ nguyên bộ thủ bên trái và thay phần bên phải bằng chữ 览 (giản thể của 覽).
Bộ thủ 扌 · Bộ Thủ (Tay) (Hành động liên quan đến tay)
Biểu ý (形旁): 扌 (Chỉ hành động dùng tay để vươn, ôm, hoặc vơ lấy.)
Biểu thanh (声旁): 览 (âm gốc: lǎn)
Dùng bàn tay (扌) để thu vén, nhìn ngắm và thâu tóm mọi thứ vào trong tầm tay (览).
- 扌 Bộ thủ chỉ tay, hành động bốc vác, ôm
- 览 Thành phần biểu âm và gợi ý nghĩa thâu tóm, bao quát
Họ chữ hình thanh (形声字家族)
4· Gốc ngữ âm (Thanh bàng): 览 (lǎn)Nguồn gốc: Là chữ hình thanh kết hợp từ bộ thủ chỉ hành động tay (扌) và phần âm đọc (览), biểu thị hành động vươn tay ôm trọn hoặc thu vén.
Hành trình biến đổi nghĩa: Từ nghĩa gốc là dùng tay ôm, quàng lấy, sau mở rộng ra thành ôm đồm trách nhiệm, thâu tóm quyền lực hoặc nắm bắt cơ hội.
- Xuất hiện rõ trong tiếng Trung trung đại và hiện đại để chỉ các hành động mang tính chất độc chiếm hoặc gánh vác.
Dùng **tay** (扌) vươn ra **ôm trọn** toàn bộ cảnh vật và trách nhiệm vào trong lòng.
lǎnViết sai phần bên phải do cấu trúc quá nhiều nét (20 nét), dễ quên các nét phía trong của phần 览.
Xem người bản xứ phát âm và giảng giải từ vựng này trong các video thực tế trên YouTube.
Kết quả từ tìm kiếm YouTube trực tiếp — giọng vùng miền và cấp độ chưa được xác minh.