HanziGuru.阅 · yuè
阅
yuè[yue4]Thanh 4

xem xét, đọc, duyệt

EN: to inspect · to review · to read

HSK 4Hán Việt: Duyệt
Khám Phá Chuyên Sâu

Tiếng Việt · xem xét, đọc, duyệt

Hán Việt: Duyệt
/
Bài học có sẵn
11. Ý nghĩa

đọc, xem qua, kiểm tra

trải qua, kinh quaduyệt binh, kiểm duyệt
Động từTrang trọng#hoạt động trí óc#đọc sách#kiểm tra
Ví dụ thực tế
  • 阅览室
    yuèlǎnshì
    Phòng đọc sách
  • 阅读
    yuèdú
    Đọc hiểu
22. Phát âm
/[y̯œ̂⁴]/Thanh điệu: 51
阅
yuèyue4
++
`(51)
=yuè
Ghép âm & bắc cầu phát âm
Các bước ghép vần
yue
Vị trí đánh dấu thanh: Dấu thanh đặt trên chữ "e" theo quy tắc ưu tiên nguyên âm chính (a > e > o; khi vần có -iu/-ui dấu đặt ở nguyên âm thứ hai).
Đọc tương tự như:“duệ”Chính xác
Đối chiếu âm Hán-Việt: Duyệt
33. Chữ viết14 nét · hoạt ảnh & luyện viết
44. Cấu tạo

Bộ thủ 门 · Bộ Môn (cửa)

Biểu ý (形旁): 门 (chỉ không gian hoặc hành động nhìn qua cửa)

Biểu thanh (声旁): 兑 (âm gốc: duì/yuè)

Đứng ở cửa (门) để trao đổi, kiểm tra, xem xét (兑) sổ sách, giấy tờ.

  • 门 Cửa
  • 兑 Trao đổi, vui vẻ, tạo âm đọc
55. Lịch sửĐược cấu thành từ bộ Môn (cửa) và chữ 兑 (vui vẻ/đổi chác), ban đầu biểu thị v...
66. Đồng nguyênÂm Hán Việt Duyệt · Hán tự tiếng Nhật (Kanji) エツ · Hán tự tiếng Hàn (Hanja) 열
77. Ghi nhớĐứng ở **Cửa** (门) mở toang, bạn cầm tài liệu để **Xem xét, kiểm duyệt** (阅) ...
88. Khảo thí
Thử thách phản xạ
老师正在[___]学生的作业。
Gợi ý: yuè
Lỗi hay gặp

Nhầm lẫn cấu trúc phía bên phải với chữ 兑 hoặc viết thiếu các nét bên trong bộ Môn.

Gợi ý ghi nhớ
Nhận diện chữ: Khi nhìn thấy chữ '阅', bạn đọc là gì và nghĩa tiếng Việt là gì?
Tái hiện / Viết: Làm thế nào để viết từ 'đọc sách' (阅读) bằng chữ Hán giản thể?
🎬 Video10 video · ngữ cảnh thực tế