HanziGuru.Biểu Nghĩa
Họ Chữ Hình Thanh & Bộ Phận

Gốc Thanh Âm & Bộ Thủ Biểu Nghĩa

Giải mã chữ Hán qua các gốc thanh âm dùng chung và khám phá cách bộ thủ biểu nghĩa phân nhánh sắc thái từ qua từng thanh điệu.

Hơn 80% chữ Hán là chữ hình thanh (形声字) được cấu tạo từ hai thành phần cốt lõi: gốc thanh âm (thanh bàng) gợi ý cách phát âm, và bộ thủ biểu nghĩa (hình bàng) quyết định nghĩa của từ. Khi nhóm các chữ cùng họ thanh âm như 青 (gồm 清, 情, 请, 晴), người học sẽ chấm dứt việc học vẹt rời rạc, nhanh chóng suy luận được âm đọc và ý nghĩa của hàng loạt từ vựng mới chỉ trong nháy mắt.

Gốc phổ biến:
刂
Gốc Thanh Âm (Thanh bàng / 声旁)

刂 (dāo)

Kangxi radical 18 (刀[dao1]) as a vertical side element, referred to as 立刀旁[li4 dao1 pang2] or 側刀旁|侧刀旁[ce4 dao1 pang2]

5
Các Chữ Cùng Họ
1
Từ HSK

Phân Nhánh Thanh Điệu (Tone Fan-out) (刂)

Quy luật thanh âm của gốc phát triển qua 4 thanh điệu tiếng Trung chuẩn:

3 Active Tones
Thanh 1dāo
Thanh 2dá
Thanh 4dào

Các Chữ Cùng Họ (5)

Root: 刂
刂
dāo
Mở rộng
Gốc Thanh Âm (Thanh bàng / 声旁)

Kangxi radical 18 (刀[dao1]) as a vertical side element, referred to as 立刀旁[li4 dao1 pang2] or 側刀旁|侧刀旁[ce4 dao1 pang2]

到
dào
HSK 1

đến, tới, đạt đến

剳
dá
Mở rộng

hook; sickle

劄
zhā
Mở rộng

to prick with a needle

氘
dāo
Mở rộng

deuterium 2H; heavy hydrogen, isotope of hydrogen having 1 neutron in its nucleus, so atomic weight 2

Họ chữ 刂 (dāo) — 到, 剳, 劄, 氘… | HanziGuru