HanziGuru.Biểu Nghĩa
Họ Chữ Hình Thanh & Bộ Phận

Gốc Thanh Âm & Bộ Thủ Biểu Nghĩa

Giải mã chữ Hán qua các gốc thanh âm dùng chung và khám phá cách bộ thủ biểu nghĩa phân nhánh sắc thái từ qua từng thanh điệu.

Hơn 80% chữ Hán là chữ hình thanh (形声字) được cấu tạo từ hai thành phần cốt lõi: gốc thanh âm (thanh bàng) gợi ý cách phát âm, và bộ thủ biểu nghĩa (hình bàng) quyết định nghĩa của từ. Khi nhóm các chữ cùng họ thanh âm như 青 (gồm 清, 情, 请, 晴), người học sẽ chấm dứt việc học vẹt rời rạc, nhanh chóng suy luận được âm đọc và ý nghĩa của hàng loạt từ vựng mới chỉ trong nháy mắt.

Gốc phổ biến:
卯
Gốc Thanh Âm (Thanh bàng / 声旁)

卯 (mǎo)

mortise (slot cut into wood to receive a tenon); 4th earthly branch: 5–7 a.m., 2nd solar month (6th March–4th April), Year of the Rabbit

12
Các Chữ Cùng Họ
3
Từ HSK

Phân Nhánh Thanh Điệu (Tone Fan-out) (卯)

Quy luật thanh âm của gốc phát triển qua 4 thanh điệu tiếng Trung chuẩn:

4 Active Tones
Thanh 2liáo
Thanh 3mǎo
Thanh 4mào
Thanh 5

Các Chữ Cùng Họ (12)

Root: 卯
卯
mǎo
Mở rộng
Gốc Thanh Âm (Thanh bàng / 声旁)

mortise (slot cut into wood to receive a tenon); 4th earthly branch: 5–7 a.m., 2nd solar month (6th March–4th April), Year of the Rabbit

聊
liáo
HSK 4

Trò chuyện, tán gẫu

贸
mào
HSK 5

thương mại, buôn bán

柳
liǔ
HSK 7

surname Liu; willow

峁
mǎo
Mở rộng

round yellow dirt mount (in the Northwest of China)

泖
mǎo
Mở rộng

still water

茆
máo
Mở rộng

variant of 茅[mao2]; thatch

铆
mǎo
Mở rộng

to fasten with a rivet; to rivet; to hammer in a rivet

Họ chữ 卯 (mǎo) — 聊, 贸, 柳, 劉… | HanziGuru