HanziGuru.Biểu Nghĩa
Họ Chữ Hình Thanh & Bộ Phận

Gốc Thanh Âm & Bộ Thủ Biểu Nghĩa

Giải mã chữ Hán qua các gốc thanh âm dùng chung và khám phá cách bộ thủ biểu nghĩa phân nhánh sắc thái từ qua từng thanh điệu.

Hơn 80% chữ Hán là chữ hình thanh (形声字) được cấu tạo từ hai thành phần cốt lõi: gốc thanh âm (thanh bàng) gợi ý cách phát âm, và bộ thủ biểu nghĩa (hình bàng) quyết định nghĩa của từ. Khi nhóm các chữ cùng họ thanh âm như 青 (gồm 清, 情, 请, 晴), người học sẽ chấm dứt việc học vẹt rời rạc, nhanh chóng suy luận được âm đọc và ý nghĩa của hàng loạt từ vựng mới chỉ trong nháy mắt.

Gốc phổ biến:
夌
Gốc Thanh Âm (Thanh bàng / 声旁)

夌 (líng)

to dawdle; the name of the father of the Emperor Yao

9
Các Chữ Cùng Họ
2
Từ HSK

Phân Nhánh Thanh Điệu (Tone Fan-out) (夌)

Quy luật thanh âm của gốc phát triển qua 4 thanh điệu tiếng Trung chuẩn:

3 Active Tones
Thanh 1lēng
Thanh 2líng
Thanh 5

Các Chữ Cùng Họ (9)

Root: 夌
夌
líng
Mở rộng
Gốc Thanh Âm (Thanh bàng / 声旁)

to dawdle; the name of the father of the Emperor Yao

凌
líng
HSK 7

Băng giá, lăng nhục, vươn cao

棱
lēng
HSK 7

used in 刺棱[ci1 leng1]; used in 花不棱登[hua1 bu5 leng1 deng1]

淩
líng
Mở rộng

variant of 凌[ling2]

绫
líng
Mở rộng

damask; thin silk

菱
líng
Mở rộng

(bound form) water caltrop (Trapa species)

鲮
líng
Mở rộng

mud carp (Cirrhina molitorella)

Họ chữ 夌 (líng) — 凌, 棱, 淩, 稜… | HanziGuru