漢HanziGuru.汉语拼音表 · Bảng Phát Âm Pinyin & Bồi Âm
🇺🇸English🇻🇳Tiếng Việt🇪🇸Español🇯🇵日本語🇰🇷한국어🇫🇷Français

Khám phá toàn bộ hệ thống ngữ âm tiếng Trung tiêu chuẩn thông qua ma trận Pinyin trực quan. Nhấp vào bất kỳ sự kết hợp nào giữa thanh mẫu và vận mẫu để nghe phát âm phòng thu chuẩn xác ở cả 4 thanh điệu, theo dõi ký hiệu phiên âm quốc tế IPA và làm chủ các cặp âm dễ gây nhầm lẫn như zh/ch/sh và j/q/x một cách dễ dàng.

MA TRẬN PINYIN TƯƠNG TÁC · BÌNH DÂN HỌC VỤ TIẾNG TRUNG22 Thanh mẫu × 37 Vận mẫu · 409 Âm tiết

Bảng Phát Âm Pinyin & Bồi Âm Tiếng Việt 汉语拼音表

1
Nhóm Vận Mẫu (Cột)Chia nhóm giúp hiển thị trọn vẹn không cần cuộn ngang
2
Thanh Điệu Phát ÂmBấm vào ô bất kỳ để nghe thanh điệu này
3
Phụ Chú Trong ÔChọn thông tin hiển thị bên dưới mỗi âm Pinyin
4
Nhóm Thanh Mẫu (Hàng)Lọc các hàng phụ âm đầu theo vị trí phát âm
Thanh \ Vận
-a≈ a
-ai≈ ai
-ao≈ ao
-an≈ an
-ang≈ ang
-e≈ ơ
-ei≈ ây
-en≈ ân
-eng≈ âng
-er≈ ơr
-o≈ uô
-ou≈ âu
-ong≈ ung
∅-y / w
āa
āiai
āoao
ānan
āngang
ēơ
ēiây
ēnân
ēngâng
ērơr
ōô
ōuâu
b-≈ p
bāpa
bāipai
bāopao
bānpan
bāngpang
bēipây
bēnpân
bēngpâng
bōpuô
p-≈ p'
pāp'a
pāip'ai
pāop'ao
pānp'an
pāngp'ang
pēip'ây
pēnp'ân
pēngp'âng
pōp'uô
pōup'âu
m-≈ m
māma
māimai
māomao
mānman
māngmang
mēmơ
mēimây
mēnmân
mēngmâng
mōmuô
mōumâu
f-≈ ph
fāpha
fānphan
fāngphang
fēiphây
fēnphân
fēngphâng
fōphuô
fōuphâu
d-≈ t
dāta
dāitai
dāotao
dāntan
dāngtang
dētơ
dēitây
dēntân
dēngtâng
dōutâu
dōngtung
t-≈ th
tātha
tāithai
tāothao
tānthan
tāngthang
tēthơ
tēngthâng
tōuthâu
tōngthung
n-≈ n
nāna
nāinai
nāonao
nānnan
nāngnang
nēnơ
nēinây
nēnnân
nēngnâng
nōunâu
nōngnung
l-≈ l
lāla
lāilai
lāolao
lānlan
lānglang
lēlơ
lēilây
lēnglâng
lōluô
lōulâu
lōnglung
z-≈ ch
zācha
zāichai
zāochao
zānchan
zāngchang
zēchơ
zēichây
zēnchân
zēngchâng
zōuchâu
zōngchung
c-≈ x'
cāx'a
cāix'ai
cāox'ao
cānx'an
cāngx'ang
cēx'ơ
cēix'ây
cēnx'ân
cēngx'âng
cōux'âu
cōngx'ung
s-≈ x
sāxa
sāixai
sāoxao
sānxan
sāngxang
sēxơ
sēnxân
sēngxâng
sōuxâu
sōngxung
zh-≈ tr
zhātra
zhāitrai
zhāotrao
zhāntran
zhāngtrang
zhētrơ
zhēitrây
zhēntrân
zhēngtrâng
zhōutrâu
zhōngtrung
ch-≈ tr'
chātr'a
chāitr'ai
chāotr'ao
chāntr'an
chāngtr'ang
chētr'ơ
chēntr'ân
chēngtr'âng
chōutr'âu
chōngtr'ung
sh-≈ s
shāsa
shāisai
shāosao
shānsan
shāngsang
shēsơ
shēisây
shēnsân
shēngsâng
shōusâu
r-≈ r
rāorao
rānran
rāngrang
rērơ
rēnrân
rēngrâng
rōurâu
rōngrung
g-≈ c
gāca
gāicai
gāocao
gāncan
gāngcang
gēcơ
gēicây
gēncân
gēngcâng
gōucâu
gōngcung
k-≈ kh
kākha
kāikhai
kāokhao
kānkhan
kāngkhang
kēkhơ
kēikhây
kēnkhân
kēngkhâng
kōukhâu
kōngkhung
h-≈ h
hāha
hāihai
hāohao
hānhan
hānghang
hēhơ
hēihây
hēnhân
hēnghâng
hōuhâu
hōnghung
bā[pɑ] · ㄅㄚ
Bình Dân Học Vụ: «pa»b- (≈ p) + -a (≈ a)

Thanh mẫu [b-] (≈ p) ghép với vận mẫu [-a] (≈ a) → đọc bồi âm là «pa».

Giữ đúng độ cao 4 thanh: Thanh 1 ngang cao, Thanh 2 dấu sắc, Thanh 3 dấu hỏi trầm, Thanh 4 dứt khoát.

4 Thanh Điệu · Bồi Âm & Chữ Hán HSK
≈ pa (ngang cao)
≈ pa (dấu sắc)
≈ pa (dấu hỏi)
≈ pa! (dứt khoát)

3 Quy Tắc Vàng «Bình Dân Học Vụ Tiếng Trung»

Nắm vững 3 quy tắc quy đổi âm tương đương tiếng Việt để không bao giờ đọc sai Pinyin

1. Bẫy chữ «-i» đọc thành «-ư» (Sau z, c, s, zh, ch, sh, r)

Khi chữ -i đứng sau nhóm thẳng lưỡi (z, c, s) hoặc uốn lưỡi (zh, ch, sh, r), tuyệt đối KHÔNG đọc là 'i' mà đọc thành âm «Ư» trầm: zi ≈ chư, ci ≈ x'ư, si ≈ xư, zhi ≈ trư, chi ≈ tr'ư, shi ≈ sư, ri ≈ rư.

2. Bẫy âm tròn môi «ü ≈ uy» ẩn sau j, q, x, y

Các âm ju, qu, xu, yu tuy viết là chữ 'u' nhưng thực chất là nguyên âm tròn môi «ü» (đọc là «uy»): ju ≈ chuy, qu ≈ ch'uy, xu ≈ xuy, yu ≈ duy, xue ≈ xuê, yuan ≈ duên.

3. Bẫy vần «-ian ≈ iên», «-eng ≈ âng», «-ui ≈ uây»

Vần -ian đọc như «-iên» tiếng Việt (tian ≈ thiên, xian ≈ xiên). Vần -eng đọc như «-âng» (deng ≈ tâng, sheng ≈ sâng). Vần -ui đọc như «-uây» (dui ≈ tuây), và -iu đọc như «-iêu» (liu ≈ liêu).

Dữ liệu âm thanh Pinyin được cung cấp bởi Chinese Pronunciation Wiki (Creative Commons).