Viên, hòn, cấu trúc nhỏ hình cầu (ví dụ: viên thuốc, hòn đạn)
Dùng làm lượng từ cho các vật hình cầu nhỏThuốc viên Đông y
Danh từ / Lượng từTrung tínhNgữ tố ràng buộc#hình dạng#y học#đồ vật
Ví dụ thực tế
药丸
yào wán
viên thuốc
肉丸
ròu wán
viên thịt
丸
wánwan2
|++´(35)
=wán Ghép âm & bắc cầu phát âm Các bước ghép vầnVị trí đánh dấu thanh: Dấu thanh đặt trên chữ "a" theo quy tắc ưu tiên nguyên âm chính (a > e > o; khi vần có -iu/-ui dấu đặt ở nguyên âm thứ hai).
Phân loại: Âm đầu lướt (w)
Cách đọc tương đương: w (bán nguyên âm u)
Mẹo thử luồng hơi: Chu tròn môi lại trước khi lướt sang nguyên âm tiếp theo.
Vị trí lưỡi & khẩu hình: Môi tròn lại, lưỡi ở vị trí nguyên âm đóng rồi trượt nhanh.
Nhóm vần: Nhóm vần -a
Cách đọc tương đương: -an đọc như an trong tiếng Việt
Hướng dẫn khẩu hình: Nguyên âm độc lập đọc như âm «an» trong tiếng Việt.
Lỗi phát âm thường gặp: Giữ đúng độ cao 4 thanh: Thanh 1 ngang cao, Thanh 2 dấu sắc, Thanh 3 dấu hỏi trầm, Thanh 4 dứt khoát.
Thanh 2 (Dương Bình - Lên Cao)
Quy luật thanh điệu: Thanh 2 (dấu sắc 35): phát âm đi từ âm vực trung lên cao, giống như đang hỏi 'Hả?' hoặc đọc dấu sắc.
Biến điệu: Khi kết hợp với thanh 3 khác, thanh 2 chuyển thành thanh lơ lửng tương tự quy tắc biến điệu, nhưng thông thường giữ nguyên dấu sắc.
👂Bẫy nghe dễ nhầm: Dễ nhầm với vận mẫu wan thanh khác nếu không nghe kỹ độ cao vút lên ở cuối âm.
👋Cử chỉ tay theo thanh điệu: Đưa tay từ ngực hất xéo lên cao như dấu sắc, thể hiện sự đi lên của thanh 2.
Hình thể: Bao quanh hoàn toàn · Số nét: 3 nét
Quy tắc cân đối nét: Chú ý nét bao quanh bên ngoài và bộ điểm bên trong phải cân đối, không viết quá to phần bao quanh khiến chữ bị lỏng lẻo.
Bộ thủ 丶 · Bộ Chủ (điểm, chấm)
Chữ Bao (勹) bao lấy một điểm nhỏ (丶) ở góc, tượng trưng cho một vật gì đó nhỏ tròn được gói gọn lại bên trong.
- 勹 Bao bọc, gói gọn
- 丶 Hạt nhỏ, viên tròn
Phân loại Lục thư: Hình thanh (形声)
Nguồn gốc: Chữ này ban đầu mô tả hình ảnh một vật thể nhỏ được bao bọc hoặc vo tròn lại thành viên.
Hành trình biến đổi nghĩa: Từ ý nghĩa ban đầu là hòn đá nhỏ hoặc vật vo tròn, dần mở rộng ra chỉ các loại viên thuốc, viên thịt hoặc làm lượng từ.
- Trong y học cổ truyền Trung Hoa, thuốc hoàn (丸药) là loại thuốc tán nhỏ rồi viên lại bằng mật hoặc nước.
🇻🇳Âm Hán Việt
Hoàn
Thanh 2 (dấu sắc) trong tiếng Trung tương đương với dấu sắc trong Âm Hán Việt.
🇯🇵Hán tự tiếng Nhật (Kanji)
Âm On: ガン / Âm Kun: まる
🇰🇷Hán tự tiếng Hàn (Hanja)
환
Quy luật chuyển âm: Âm Hán Việt 'Hoàn' tương ứng rất rõ với từ 'wán' trong tiếng phổ thông.
Câu chuyện Ghi nhớ
Một chiếc bao (勹) giấy gói một viên thuốc nhỏ xíu như hạt gạo (丶) ở bên trong để uống cho khỏi bệnh.
Họ chữ hình thanh (形声字家族)
纨wán(literary) fine white silk; delicate silk fabric+ 纟 (tơ lụa)
芄wánMetaplexis stauntoni+ 艹 (cỏ cây)
Chữ dễ nhầm (形近字)
九(jiǔ)
Chữ Cửu (九) có nét móc ở cuối, còn chữ Hoàn (丸) có nét chấm bên trong khung bao.
8. Khảo thí
Thử thách phản xạ 医生给我开了一些中药[___]。
Gợi ý: wán
Lỗi hay gặpNhầm lẫn với chữ 九 (jiǔ - số chín) do hình dáng bên ngoài khá giống nhau.
Gợi ý ghi nhớ
Nhận diện chữ: Khi nhìn thấy chữ 丸, bạn đọc là gì và có nghĩa là gì?
Tái hiện / Viết: Làm thế nào để viết chữ Hán có nghĩa là 'viên thuốc' (wán) với 3 nét?
丸wánviên, hòn, thuốc viên Tốc độ: Đang tìm kiếm video phát âm bản xứ trên YouTube... 0 / 0