Tiếng Việt · Màu sắc, rực rỡ, khen ngợi, trúng thưởng
Hán Việt: Thải
Bài học có sẵn
1 / 1
Hình thể:Trái - phải
Số nét:11
Quy tắc cân đối nét: Bên trái là bộ trảo (爫) nhỏ gọn vươn lên trên, bên phải là bộ sam (彡) với ba nét phẩy hướng uyển chuyển xuống dưới.
1. Ý nghĩa
Màu sắc, sắc thái rực rỡ
Sự khen ngợi, tán thưởngGiải thưởng, xổ số
Danh từ / Động từPhổ biến / Trung tính#màu sắc#cảm xúc#giải trí
Ví dụ thực tế
精彩
jīngcǎi
Đặc sắc, hay, tuyệt vời
彩虹
cǎihóng
Cầu vồng
2. Phát âm
/[tsʰaɪ̯²¹⁴]/Thanh điệu: 214
彩
cǎicai3
|
++
ˇ(214)
=cǎi
Ghép âm & bắc cầu phát âm
Các bước ghép vần
cai
Vị trí đánh dấu thanh: Dấu thanh đặt trên chữ "a" theo quy tắc ưu tiên nguyên âm chính (a > e > o; khi vần có -iu/-ui dấu đặt ở nguyên âm thứ hai).
Thanh mẫu (Phụ âm đầu)
c
Phân loại: Âm đầu lưỡi trước - Bật hơi mạnh
Cách đọc tương đương: x xì hơi kẽ răng
Bật hơi (Mạnh)
Mẹo thử luồng hơi: Bắn luồng hơi cực mạnh qua kẽ răng! Giấy ăn trước miệng PHẢI bay.
Vị trí lưỡi & khẩu hình: Đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa dưới, đẩy luồng khí sắc qua kẽ răng
Vận mẫu (Vần)
ai
Nhóm vần: Nhóm vần -a
Cách đọc tương đương: Vần ai trong tiếng Việt
Hướng dẫn khẩu hình: Nguyên âm độc lập đọc như âm «ai» trong tiếng Việt.
Lỗi phát âm thường gặp: Giữ đúng độ cao 4 thanh: Thanh 1 ngang cao, Thanh 2 dấu sắc, Thanh 3 dấu hỏi trầm, Thanh 4 dứt khoát.
Thanh điệu
T3 (214)
2 → 1 → 4 (214)
Thanh 3 (Thượng Thanh - Trầm Uốn)
Quy luật thanh điệu: Thanh 3 (dấu hỏi đi xuống rồi vút lên cao)
Biến điệu: Khi đi trước một thanh 3 khác, thanh 3 biến điệu thành thanh 2 (ví dụ: cǎi piào ➔ cái piào).
👂
Bẫy nghe dễ nhầm: Dễ nhầm với các âm vần -ai không có thanh 3 hoặc nhầm với âm ch/zh nếu không phân biệt rõ âm xì.
👋
Cử chỉ tay theo thanh điệu: Đưa tay xuống thấp theo hình chữ V rồi vút cao lên trời thể hiện nét điệu đà của thanh 3.
3. Chữ viết
Hình thể: Trái - phải · Số nét: 11 nét
Quy tắc cân đối nét: Bên trái là bộ trảo (爫) nhỏ gọn vươn lên trên, bên phải là bộ sam (彡) với ba nét phẩy hướng uyển chuyển xuống dưới.
4. Cấu tạo
Bộ thủ彡 · Bộ sam (Lông dài, nét vằn, trang sức)
Biểu ý (形旁):彡 (Biểu thị các hoa văn, đường nét trang trí rực rỡ)
Biểu thanh (声旁):采 (âm gốc: cǎi)
Bên trái là hình bàn tay hái (采), bên phải là các đường vân rực rỡ (彡). Tay hái những chiếc lá hoặc hoa văn nhiều màu sắc.
爫 Bàn tay
木 Cây cối
彡 Đường vân trang trí
Họ chữ hình thanh (形声字家族)
7· Gốc ngữ âm (Thanh bàng): 采 (cǎi)
5. Lịch sử
Phân loại Lục thư: Hình thanh (形声)
Nguồn gốc: Chữ kết hợp giữa hình bàn tay hái (采) và các nét vằn rực rỡ (彡) chỉ những hoa văn, màu sắc đẹp mắt được dệt hoặc vẽ nên.
Hành trình biến đổi nghĩa: Từ ý nghĩa ban đầu là hoa văn rực rỡ, phát triển thành màu sắc nói chung và các nghĩa bóng như khen ngợi (vỗ tay khen hay), trúng thưởng.
Trong chữ giáp cốt, đây là hình tay người hái hoa trái trên cây, sau đó thêm các tia sáng hoặc vằn màu.
6. Đồng nguyên
🇻🇳
Âm Hán Việt
Thải
Thanh hỏi trong tiếng Trung tương ứng với dấu hỏi trong tiếng Việt (Thải).
🇯🇵
Hán tự tiếng Nhật (Kanji)
Âm On: サイ / Âm Kun: いろど.る
🇰🇷
Hán tự tiếng Hàn (Hanja)
채
Quy luật chuyển âm: Phụ âm đầu c- trong tiếng Trung tương ứng với âm Th trong Hán Việt.
7. Ghi nhớ
Câu chuyện Ghi nhớ
Bàn tay (爫) với lên cây (木) hái những chiếc lá có đường vân rực rỡ nhiều màu sắc (彡) tạo nên một bức tranh vô cùng đặc sắc.