HanziGuru.Biểu Nghĩa
Họ Chữ Hình Thanh & Bộ Phận

Gốc Thanh Âm & Bộ Thủ Biểu Nghĩa

Giải mã chữ Hán qua các gốc thanh âm dùng chung và khám phá cách bộ thủ biểu nghĩa phân nhánh sắc thái từ qua từng thanh điệu.

Hơn 80% chữ Hán là chữ hình thanh (形声字) được cấu tạo từ hai thành phần cốt lõi: gốc thanh âm (thanh bàng) gợi ý cách phát âm, và bộ thủ biểu nghĩa (hình bàng) quyết định nghĩa của từ. Khi nhóm các chữ cùng họ thanh âm như 青 (gồm 清, 情, 请, 晴), người học sẽ chấm dứt việc học vẹt rời rạc, nhanh chóng suy luận được âm đọc và ý nghĩa của hàng loạt từ vựng mới chỉ trong nháy mắt.

Gốc phổ biến:
寸
Gốc Thanh Âm (Thanh bàng / 声旁)HSK 4

寸 (cùn)

thốn (đơn vị đo lường cổ của Trung Quốc, khoảng 3.33 cm hoặc tấc)

8
Các Chữ Cùng Họ
4
Từ HSK

Phân Nhánh Thanh Điệu (Tone Fan-out) (寸)

Quy luật thanh âm của gốc phát triển qua 4 thanh điệu tiếng Trung chuẩn:

5 Active Tones
Thanh 1cūn
Thanh 2xún
Thanh 3cǔn
Thanh 4cùn
Thanh 5

Các Chữ Cùng Họ (8)

Root: 寸
寸
cùn
HSK 4
Gốc Thanh Âm (Thanh bàng / 声旁)

thốn (đơn vị đo lường cổ của Trung Quốc, khoảng 3.33 cm hoặc tấc)

衬
chèn
HSK 3

lót, làm nền, mặc lót

忖
cǔn
Mở rộng

to ponder; to speculate

纣
zhòu
Mở rộng

Zhou, pejorative name given posthumously to the last king of the Shang dynasty, King Zhou of Shang 商紂王|商纣王[Shang1 Zhou4 Wang2] (the name refers to a crupper 紂|纣[zhou4], the piece of horse tack most likely to be soiled by the horse); crupper (harness strap running over a horse's hindquarters and under its tail)

Họ chữ 寸 (cùn) — 村, 衬, 寻, 忖… | HanziGuru