HanziGuru.Biểu Nghĩa
Họ Chữ Hình Thanh & Bộ Phận

Gốc Thanh Âm & Bộ Thủ Biểu Nghĩa

Giải mã chữ Hán qua các gốc thanh âm dùng chung và khám phá cách bộ thủ biểu nghĩa phân nhánh sắc thái từ qua từng thanh điệu.

Hơn 80% chữ Hán là chữ hình thanh (形声字) được cấu tạo từ hai thành phần cốt lõi: gốc thanh âm (thanh bàng) gợi ý cách phát âm, và bộ thủ biểu nghĩa (hình bàng) quyết định nghĩa của từ. Khi nhóm các chữ cùng họ thanh âm như 青 (gồm 清, 情, 请, 晴), người học sẽ chấm dứt việc học vẹt rời rạc, nhanh chóng suy luận được âm đọc và ý nghĩa của hàng loạt từ vựng mới chỉ trong nháy mắt.

Gốc phổ biến:
尧
Gốc Thanh Âm (Thanh bàng / 声旁)

尧 (yáo)

surname Yao; Yao or Tang Yao (c. 2200 BC), one of the Five legendary Emperors 五帝[Wu3 Di4], second son of Di Ku 帝嚳|帝喾[Di4 Ku4]

18
Các Chữ Cùng Họ
7
Từ HSK

Phân Nhánh Thanh Điệu (Tone Fan-out) (尧)

Quy luật thanh âm của gốc phát triển qua 4 thanh điệu tiếng Trung chuẩn:

4 Active Tones
Thanh 1shāo
Thanh 2yáo
Thanh 3xiǎo
Thanh 4rào

Các Chữ Cùng Họ (18)

Root: 尧
尧
yáo
Mở rộng
Gốc Thanh Âm (Thanh bàng / 声旁)

surname Yao; Yao or Tang Yao (c. 2200 BC), one of the Five legendary Emperors 五帝[Wu3 Di4], second son of Di Ku 帝嚳|帝喾[Di4 Ku4]

烧
shāo
HSK 4

đốt cháy, nấu nướng, sốt

绕
rào
HSK 5

quấn, vòng quanh, đi vòng

晓
xiǎo
HSK 6

bình minh, rạng đông, hiểu rõ

挠
náo
HSK 7

gãi, làm trở ngại, khuất phục

浇
jiāo
HSK 7

tưới, dội, rót nước

翘
qiáo
HSK 7

kiễng, vểnh lên, nổi bật

饶
ráo
HSK 7

Dồi dào, tha thứ, bao dung

侥
jiǎo
Mở rộng

by mere luck

哓
xiāo
Mở rộng

a cry of alarm; querulous

桡
náo
Mở rộng

(literary) to disturb; (literary) to weaken

荛
ráo
Mở rộng

fuel; grass

蛲
náo
Mở rộng

parasitic worm; human pinworm (Enterobius vermicularis)

跷
qiāo
Mở rộng

to raise one's foot; to stand on tiptoe

骁
xiāo
Mở rộng

good horse; valiant

Họ chữ 尧 (yáo) — 烧, 绕, 晓, 挠… | HanziGuru