HanziGuru.Biểu Nghĩa
Họ Chữ Hình Thanh & Bộ Phận

Gốc Thanh Âm & Bộ Thủ Biểu Nghĩa

Giải mã chữ Hán qua các gốc thanh âm dùng chung và khám phá cách bộ thủ biểu nghĩa phân nhánh sắc thái từ qua từng thanh điệu.

Hơn 80% chữ Hán là chữ hình thanh (形声字) được cấu tạo từ hai thành phần cốt lõi: gốc thanh âm (thanh bàng) gợi ý cách phát âm, và bộ thủ biểu nghĩa (hình bàng) quyết định nghĩa của từ. Khi nhóm các chữ cùng họ thanh âm như 青 (gồm 清, 情, 请, 晴), người học sẽ chấm dứt việc học vẹt rời rạc, nhanh chóng suy luận được âm đọc và ý nghĩa của hàng loạt từ vựng mới chỉ trong nháy mắt.

Gốc phổ biến:
弗
Gốc Thanh Âm (Thanh bàng / 声旁)

弗 (fú)

(literary) not; used in transliteration

15
Các Chữ Cùng Họ
3
Từ HSK

Phân Nhánh Thanh Điệu (Tone Fan-out) (弗)

Quy luật thanh âm của gốc phát triển qua 4 thanh điệu tiếng Trung chuẩn:

3 Active Tones
Thanh 2fú
Thanh 4fèi
Thanh 5

Các Chữ Cùng Họ (15)

Root: 弗
弗
fú
Mở rộng
Gốc Thanh Âm (Thanh bàng / 声旁)

(literary) not; used in transliteration

费
fèi
HSK 3

phí tổn, chi phí, tốn kém

佛
fú
HSK 6

Phật (trong Phật giáo) hoặc phảng phất

拂
bì
Mở rộng

old variant of 弼[bi4]

氟
fú
Mở rộng

fluorine (chemistry)

狒
fèi
Mở rộng

hamadryad baboon

砩
fèi
Mở rộng

dam up water with rocks

绋
fú
Mở rộng

heavy rope; rope of a bier

茀
fú
Mở rộng

luxuriant growth

Họ chữ 弗 (fú) — 费, 佛, 沸, 彿… | HanziGuru