HanziGuru.囌 · sū
囌
sū[su1]Thanh 1

Tía tô, khôi phục, tên riêng (thường dùng trong từ lải nhải, lôi thôi)

EN: used in 嚕囌|噜苏[lu1 su1]

HSK 6Hán Việt: Tô
Khám Phá Chuyên Sâu

Tiếng Việt · Tía tô, khôi phục, tên riêng (thường dùng trong từ lải nhải, lôi thôi)

Hán Việt: Tô
Bài học có sẵn
1 / 1
Hình thể:Trái - phải
Số nét:7
Quy tắc cân đối nét: Phần bên trái (bộ Thảo) viết nhỏ và gọn ở phía trên bên trái; phần bên phải (bộ Ngư) chiếm không gian rộng hơn, cân đối cao thấp để tổng thể chữ không bị lệch.
Quy luật giản thể: Chữ phồn thể là 囌 (bộ Khẩu + bộ Sơ), được giản thể hóa thành 苏 bằng cách thay thế phần ngữ âm bên phải và kết hợp với bộ Thảo (艹) ở trên để biểu thị ý nghĩa thực vật / tên riêng hiện đại.

Tên một loại thảo mộc (cây tía tô), hoặc dùng trong từ láy chỉ sự lải nhải, rườm rà (như ơ-su, lụ-su).

Khôi phục, tỉnh lại (tô tỉnh)Tên viết tắt của tỉnh Giang Tô (江苏) hoặc thành phố Tô Châu (苏州)
Danh từ / Từ ghépTrung tính / Văn phong hiện đạiNgữ tố ràng buộc#thực vật#địa danh#trạng thái
Ví dụ thực tế
  • 江苏省
    Jiāngsū shěng
    Tỉnh Giang Tô
  • 罗嗦
    luósū
    Lải nhải, dài dòng, lôi thôi
/[su˥]/Thanh điệu: 55
囌
sūsu1
++
¯(55)
=sū
Ghép âm & bắc cầu phát âm
Các bước ghép vần
su
Vị trí đánh dấu thanh: Dấu thanh đặt trên chữ "u" theo quy tắc ưu tiên nguyên âm chính (a > e > o; khi vần có -iu/-ui dấu đặt ở nguyên âm thứ hai).
Thanh mẫu (Phụ âm đầu)
s
Phân loại: Âm xát đầu lưỡi trước
Cách đọc tương đương: x xì hơi kẽ răng
Không bật hơi
Mẹo thử luồng hơi: Tiếng xì nhẹ, đều đặn qua kẽ răng (như 'x' tiếng Việt).
Vị trí lưỡi & khẩu hình: Đầu lưỡi gần sát răng cửa dưới, luồng hơi ma sát qua kẽ răng.
Vận mẫu (Vần)
u
Nhóm vần: Nhóm vần -u
Cách đọc tương đương: u
Hướng dẫn khẩu hình: Nguyên âm độc lập đọc như âm «u» trong tiếng Việt.
Lỗi phát âm thường gặp: Giữ đúng độ cao 4 thanh: Thanh 1 ngang cao, Thanh 2 dấu sắc, Thanh 3 dấu hỏi trầm, Thanh 4 dứt khoát.
Thanh điệu
T1 (55)
Thanh 1 (Âm Bình - Cao Bằng)
Quy luật thanh điệu: Thanh 1 (ngang cao 55): Đọc cao, phẳng và kéo dài giống như đang ngân một nốt nhạc.
👂
Bẫy nghe dễ nhầm: Dễ nhầm với âm 'shū' (thư) nếu không phân biệt rõ âm đầu răng xì hơi (s) và âm uốn lưỡi (sh).
👋
Cử chỉ tay theo thanh điệu: Thanh 1 (ngang cao 55 ngân dài): Tay đưa ngang thẳng tắp ở tầm ngang tai, giữ nguyên cao độ không lên không xuống.

Hình thể: Trái - phải · Số nét: 7 nét

Quy tắc cân đối nét: Phần bên trái (bộ Thảo) viết nhỏ và gọn ở phía trên bên trái; phần bên phải (bộ Ngư) chiếm không gian rộng hơn, cân đối cao thấp để tổng thể chữ không bị lệch.

Quy luật giản thể: Chữ phồn thể là 囌 (bộ Khẩu + bộ Sơ), được giản thể hóa thành 苏 bằng cách thay thế phần ngữ âm bên phải và kết hợp với bộ Thảo (艹) ở trên để biểu thị ý nghĩa thực vật / tên riêng hiện đại.

Bộ thủ 艹 · Bộ Thảo (cỏ cây) (Cỏ cây, thực vật)

Biểu ý (形旁): 艹 (Chỉ cây cỏ, thực vật (tía tô))

Biểu thanh (声旁): 鱼 (âm gốc: sū)

Bên trên là bộ Thảo (艹) chỉ cây cỏ thơm (tía tô), bên dưới kết hợp với phần cấu trúc gợi âm đọc.

  • 艹 Bộ Thảo - chỉ cây cỏ
  • 禾 Phần cấu tạo bên trong
  • 卒 Phần cấu tạo bên dưới
Phân loại Lục thư: Hình thanh (形声)

Nguồn gốc: Là chữ hình thanh kết hợp ý nghĩa thực vật từ bộ Thảo và phần ngữ âm, ban đầu dùng để chỉ cây tía tô, sau này mượn âm để viết các từ khác hoặc địa danh.

Hành trình biến đổi nghĩa: Từ nghĩa gốc là tên một loại cây cỏ, chữ được mở rộng dùng làm tên riêng địa phương (tỉnh Giang Tô) và trong các từ mượn âm, từ láy.

  • Trong lịch sử, cây tía tô (tử tô) rất quan trọng trong y học cổ truyền Trung Hoa, từ đó chữ 苏 mang ý nghĩa hồi sinh, tỉnh lại.
🇻🇳
Âm Hán Việt
Tô
Thanh 1 tiếng Trung (ngang cao 55) tương đương với âm đọc không dấu hoặc dấu ngang trong tiếng Việt, phát âm cao và đều.
🇯🇵
Hán tự tiếng Nhật (Kanji)
Âm On: ソ / Âm Kun: よみがえ.る
🇰🇷
Hán tự tiếng Hàn (Hanja)
소
Quy luật chuyển âm: Chữ Hán 'sū' chuyển sang âm Hán Việt là 'Tô' (s- chuyển thành t-, -u giữ nguyên).
Câu chuyện Ghi nhớ

Trên cánh đồng cỏ (艹) mọc lên một loài cây thảo mộc thơm mát dùng để giải cảm, đó chính là cây tía tô (sū).

Họ chữ hình thanh (形声字家族)
蘇
Phonetic Core (声旁)
Chữ dễ nhầm (形近字)
酥(sū)
Chữ 苏 dùng cho tên đất, tía tô; chữ 酥 có bộ Mễ (米) chỉ bánh ngọt, đồ bơ sữa.
Thử thách phản xạ
中國的[___]省有著悠久的曆史文化。
Gợi ý: sū
Lỗi hay gặp

Nhầm lẫn giữa chữ 苏 (địa danh, tía tô) với các chữ đồng âm khác hoặc quên viết bộ Thảo ở phía trên.

Gợi ý ghi nhớ
Nhận diện chữ: Khi nhìn thấy chữ '苏', bạn đọc phát âm thế nào và nó hay xuất hiện trong từ gì nổi tiếng?
Tái hiện / Viết: Làm thế nào để viết chữ '苏' chỉ tên tỉnh Giang Tô bằng tiếng Trung?

Xem người bản xứ phát âm và giảng giải từ vựng này trong các video thực tế trên YouTube.

Chủ đề tìm kiếm
Ưu tiên giọng

Kết quả từ tìm kiếm YouTube trực tiếp — giọng vùng miền và cấp độ chưa được xác minh.

囌sūTía tô, khôi phục, tên riêng (thường dùng trong từ lải nhải, lôi thôi)
Tốc độ:
Đang tìm kiếm video phát âm bản xứ trên YouTube...
0 / 0