HanziGuru.Biểu Nghĩa
Họ Chữ Hình Thanh & Bộ Phận

Gốc Thanh Âm & Bộ Thủ Biểu Nghĩa

Giải mã chữ Hán qua các gốc thanh âm dùng chung và khám phá cách bộ thủ biểu nghĩa phân nhánh sắc thái từ qua từng thanh điệu.

Hơn 80% chữ Hán là chữ hình thanh (形声字) được cấu tạo từ hai thành phần cốt lõi: gốc thanh âm (thanh bàng) gợi ý cách phát âm, và bộ thủ biểu nghĩa (hình bàng) quyết định nghĩa của từ. Khi nhóm các chữ cùng họ thanh âm như 青 (gồm 清, 情, 请, 晴), người học sẽ chấm dứt việc học vẹt rời rạc, nhanh chóng suy luận được âm đọc và ý nghĩa của hàng loạt từ vựng mới chỉ trong nháy mắt.

Gốc phổ biến:
吾
Gốc Thanh Âm (Thanh bàng / 声旁)

吾 (wú)

surname Wu; (old) I; my

18
Các Chữ Cùng Họ
3
Từ HSK

Phân Nhánh Thanh Điệu (Tone Fan-out) (吾)

Quy luật thanh âm của gốc phát triển qua 4 thanh điệu tiếng Trung chuẩn:

4 Active Tones
Thanh 2wú
Thanh 3yǔ
Thanh 4wù
Thanh 5

Các Chữ Cùng Họ (18)

Root: 吾
吾
wú
Mở rộng
Gốc Thanh Âm (Thanh bàng / 声旁)

surname Wu; (old) I; my

语
yǔ
HSK 1

ngôn ngữ, tiếng nói

悟
wù
HSK 6

ngộ, nhận thức, giác ngộ

俉
wú
Mở rộng

used in 逢俉[feng2 wu2]

唔
wú
Mở rộng

oh (expression of agreement or surprise); (Cantonese) not

圄
yǔ
Mở rộng

prison; to imprison

寤
wù
Mở rộng

to awake from sleep

梧
wú
Mở rộng

Sterculia platanifolia

浯
wú
Mở rộng

(name of several rivers in China)

焐
wù
Mở rộng

to warm sth up

牾
wǔ
Mở rộng

to oppose; to gore

衙
yá
Mở rộng

surname Ya; office

鼯
wú
Mở rộng

flying squirrel

龉
yǔ
Mở rộng

used in 齟齬|龃龉[ju3 yu3]

Họ chữ 吾 (wú) — 语, 悟, 晤, 俉… | HanziGuru