HanziGuru.Biểu Nghĩa
Họ Chữ Hình Thanh & Bộ Phận

Gốc Thanh Âm & Bộ Thủ Biểu Nghĩa

Giải mã chữ Hán qua các gốc thanh âm dùng chung và khám phá cách bộ thủ biểu nghĩa phân nhánh sắc thái từ qua từng thanh điệu.

Hơn 80% chữ Hán là chữ hình thanh (形声字) được cấu tạo từ hai thành phần cốt lõi: gốc thanh âm (thanh bàng) gợi ý cách phát âm, và bộ thủ biểu nghĩa (hình bàng) quyết định nghĩa của từ. Khi nhóm các chữ cùng họ thanh âm như 青 (gồm 清, 情, 请, 晴), người học sẽ chấm dứt việc học vẹt rời rạc, nhanh chóng suy luận được âm đọc và ý nghĩa của hàng loạt từ vựng mới chỉ trong nháy mắt.

Gốc phổ biến:
蜀
Gốc Thanh Âm (Thanh bàng / 声旁)

蜀 (shǔ)

short name for Sichuan 四川[Si4 chuan1] province; one of the Three Kingdoms 三國|三国[San1 guo2] after the Han dynasty, also called 蜀漢|蜀汉[Shu3 Han4], situated around what is now Sichuan province

8
Các Chữ Cùng Họ
0
Từ HSK

Phân Nhánh Thanh Điệu (Tone Fan-out) (蜀)

Quy luật thanh âm của gốc phát triển qua 4 thanh điệu tiếng Trung chuẩn:

4 Active Tones
Thanh 1juān
Thanh 2zhuó
Thanh 3shǔ
Thanh 5

Các Chữ Cùng Họ (8)

Root: 蜀
蜀
shǔ
Mở rộng
Gốc Thanh Âm (Thanh bàng / 声旁)

short name for Sichuan 四川[Si4 chuan1] province; one of the Three Kingdoms 三國|三国[San1 guo2] after the Han dynasty, also called 蜀漢|蜀汉[Shu3 Han4], situated around what is now Sichuan province

蠲
juān
Mở rộng

to deduct; to show

髑
dú
Mở rộng

used in 髑髏|髑髅[du2 lou2]

Họ chữ 蜀 (shǔ) — 燭, 獨, 蠲, 觸… | HanziGuru