HanziGuru.Biểu Nghĩa
Họ Chữ Hình Thanh & Bộ Phận

Gốc Thanh Âm & Bộ Thủ Biểu Nghĩa

Giải mã chữ Hán qua các gốc thanh âm dùng chung và khám phá cách bộ thủ biểu nghĩa phân nhánh sắc thái từ qua từng thanh điệu.

Hơn 80% chữ Hán là chữ hình thanh (形声字) được cấu tạo từ hai thành phần cốt lõi: gốc thanh âm (thanh bàng) gợi ý cách phát âm, và bộ thủ biểu nghĩa (hình bàng) quyết định nghĩa của từ. Khi nhóm các chữ cùng họ thanh âm như 青 (gồm 清, 情, 请, 晴), người học sẽ chấm dứt việc học vẹt rời rạc, nhanh chóng suy luận được âm đọc và ý nghĩa của hàng loạt từ vựng mới chỉ trong nháy mắt.

Gốc phổ biến:
辰
Gốc Thanh Âm (Thanh bàng / 声旁)HSK 7

辰 (chén)

5th earthly branch: 7-9 a.m., 3rd solar month (5th April-4th May), year of the Dragon; ancient Chinese compass point: 120°

11
Các Chữ Cùng Họ
5
Từ HSK

Phân Nhánh Thanh Điệu (Tone Fan-out) (辰)

Quy luật thanh âm của gốc phát triển qua 4 thanh điệu tiếng Trung chuẩn:

4 Active Tones
Thanh 1shēn
Thanh 2chén
Thanh 4zhèn
Thanh 5

Các Chữ Cùng Họ (11)

Root: 辰
辰
chén
HSK 7
Gốc Thanh Âm (Thanh bàng / 声旁)

5th earthly branch: 7-9 a.m., 3rd solar month (5th April-4th May), year of the Dragon; ancient Chinese compass point: 120°

晨
chén
HSK 2

buổi sáng, ban mai

振
zhèn
HSK 5

chấn động, rung, vẫy (cánh), xốc lại (tinh thần)

震
zhèn
HSK 5

rung chuyển, chấn động, kích động

宸
chén
Mở rộng

imperial apartments

蜃
shèn
Mở rộng

giant clam; (mythology) clam-monster said to breathe out a vapor that forms a mirage of buildings

赈
zhèn
Mở rộng

to provide relief; to aid

Họ chữ 辰 (chén) — 晨, 振, 震, 唇… | HanziGuru