kéo, vặn hoặc bẻ vật gì đó hướng về phía mình hoặc dịch chuyển nó
lật ngược lại tình thế bất lợiquay người lại
Động từTrung tính#hành động tay chân#vận động cơ học
Ví dụ thực tế
把局势扳回来
bǎ júshì bān huí lái
lật ngược lại tình thế
扳手
bānshǒu
cái mỏ lết, cờ lê
扳
bānban1
|++¯(55)
=bān Ghép âm & bắc cầu phát âm Các bước ghép vầnVị trí đánh dấu thanh: Dấu thanh đặt trên chữ "a" theo quy tắc ưu tiên nguyên âm chính (a > e > o; khi vần có -iu/-ui dấu đặt ở nguyên âm thứ hai).
Phân loại: Âm môi - Không bật hơi
Cách đọc tương đương: p nhẹ
Mẹo thử luồng hơi: Không bật hơi. Đặt giấy ăn trước môi, giấy phải đứng yên.
Vị trí lưỡi & khẩu hình: Môi khép lại rồi mím nhẹ mở ra, dùng dây thanh quản rung đều.
Nhóm vần: Nhóm vần -a
Cách đọc tương đương: -an đọc như vần an trong tiếng Việt
Hướng dẫn khẩu hình: Nguyên âm độc lập đọc như âm «an» trong tiếng Việt.
Lỗi phát âm thường gặp: Giữ đúng độ cao 4 thanh: Thanh 1 ngang cao, Thanh 2 dấu sắc, Thanh 3 dấu hỏi trầm, Thanh 4 dứt khoát.
Thanh 1 (Âm Bình - Cao Bằng)
Quy luật thanh điệu: Thanh 1 (ngang cao 55 ngân dài), tương đương với âm ngang đều trong tiếng Việt nhưng giữ cao độ ở đỉnh.
👂Bẫy nghe dễ nhầm: Dễ nhầm với âm bật hơi pân (pān) hoặc nhầm với thanh điệu khác nếu đọc quá nhanh.
👋Cử chỉ tay theo thanh điệu: Thanh 1 ngang cao và kéo dài đều, giống như bạn đang ngân một nốt nhạc cao phẳng lặng.
Hình thể: Trái phải · Số nét: 7 nét
Quy tắc cân đối nét: Phần bộ thủ tay gảy (⺍ / 扌) ở bên trái cần gọn gàng, nhường không gian bên phải cho chữ phản (反).
Bộ thủ 扌 · Bộ Thủ (tay) (Hành động liên quan đến tay)
Biểu ý (形旁): 扌 (Chỉ hành động dùng tay)
Biểu thanh (声旁): 反 (âm gốc: bān / fǎn)
Dùng tay (扌) để lật, bẻ hoặc kéo ngược (反) lại một vật hoặc một tình thế.
Phân loại Lục thư: Hình thanh (形声)
Nguồn gốc: Chữ kết hợp giữa bộ thủ chỉ tay (扌) và chữ phản (反) biểu thị ý nghĩa dùng tay để lật ngược hoặc kéo dịch chuyển.
Hành trình biến đổi nghĩa: Từ hành động kéo, vặn vật lý ban đầu, chữ phát triển thêm nghĩa trừu tượng là lật ngược tình thế khó khăn.
- Xuất hiện rõ trong tiếng Hán trung đại và hiện đại với vai trò là động từ hành động mạnh mẽ.
🇻🇳Âm Hán Việt
Ban
Thanh 1 tiếng Trung (ngang cao) tương ứng với thanh ngang trong tiếng Việt.
🇯🇵Hán tự tiếng Nhật (Kanji)
Âm On: ハン
🇰🇷Hán tự tiếng Hàn (Hanja)
반
Quy luật chuyển âm: Âm Hán Việt 'Ban' tương ứng trực tiếp với phiên âm pinyin 'bān'.
Câu chuyện Ghi nhớ
Dùng TAY (扌) để LẬT NGƯỢC (反) chiếc cần cờ lê, cố gắng KÉO vặn nó để cứu vãn tình thế.
Họ chữ hình thanh (形声字家族)
反fǎnchống lại, phản đối, ngược lạiPhonetic Core (声旁)
饭fàncơm, bữa ăn+ 饣 (thức ăn)
板bǎntấm ván, bảng+ 木 (cây cối)
版bǎnbản, phiên bản, trang sách+ 片 (mảnh vụn)
Chữ dễ nhầm (形近字)
板(bǎn)
Thay bộ tay (扌) bằng bộ mộc (木) thành tấm ván.
8. Khảo thí
Thử thách phản xạ 我们要想办法把落後的局面[___]回来。
Gợi ý: bān
Lỗi hay gặpNhầm lẫn giữa chữ 扳 (bān - kéo, lật) và chữ 板 (bǎn - tấm ván) do cấu trúc phía bên phải giống hệt nhau.
Gợi ý ghi nhớ
Nhận diện chữ: Khi nhìn thấy chữ 扳, phát âm pinyin và nghĩa tiếng Việt của nó là gì?
Tái hiện / Viết: Làm thế nào để viết chữ Hán có nghĩa là 'lật ngược tình thế / kéo' với âm bān?
扳bānkéo, vặn, lật ngược tình thế Tốc độ: Đang tìm kiếm video phát âm bản xứ trên YouTube... 0 / 0