HanziGuru.Biểu Nghĩa
Họ Chữ Hình Thanh & Bộ Phận

Gốc Thanh Âm & Bộ Thủ Biểu Nghĩa

Giải mã chữ Hán qua các gốc thanh âm dùng chung và khám phá cách bộ thủ biểu nghĩa phân nhánh sắc thái từ qua từng thanh điệu.

Hơn 80% chữ Hán là chữ hình thanh (形声字) được cấu tạo từ hai thành phần cốt lõi: gốc thanh âm (thanh bàng) gợi ý cách phát âm, và bộ thủ biểu nghĩa (hình bàng) quyết định nghĩa của từ. Khi nhóm các chữ cùng họ thanh âm như 青 (gồm 清, 情, 请, 晴), người học sẽ chấm dứt việc học vẹt rời rạc, nhanh chóng suy luận được âm đọc và ý nghĩa của hàng loạt từ vựng mới chỉ trong nháy mắt.

Gốc phổ biến:
亢
Gốc Thanh Âm (Thanh bàng / 声旁)

亢 (kàng)

surname Kang; Kang, one of the 28 constellations

14
Các Chữ Cùng Họ
3
Từ HSK

Phân Nhánh Thanh Điệu (Tone Fan-out) (亢)

Quy luật thanh âm của gốc phát triển qua 4 thanh điệu tiếng Trung chuẩn:

4 Active Tones
Thanh 1kēng
Thanh 2háng
Thanh 4kàng
Thanh 5

Các Chữ Cùng Họ (14)

Root: 亢
亢
kàng
Mở rộng
Gốc Thanh Âm (Thanh bàng / 声旁)

surname Kang; Kang, one of the 28 constellations

航
háng
HSK 4

Hàng hải, bay lượn, thuyền bè

坑
kēng
HSK 7

variant of 坑[keng1]

伉
kàng
Mở rộng

spouse; big and tall

杭
háng
Mở rộng

surname Hang; abbr. for Hangzhou 杭州[Hang2 zhou1]

沆
hàng
Mở rộng

a ferry; fog

炕
kàng
Mở rộng

old variant of 炕[kang4]

肮
āng
Mở rộng

used in 骯髒|肮脏[ang1 zang1]

钪
kàng
Mở rộng

scandium (chemistry)

闶
kāng
Mở rộng

used in 閌閬|闶阆[kang1 lang2]; Taiwan pr. [kang4]

颃
háng
Mở rộng

fly down

Họ chữ 亢 (kàng) — 航, 吭, 坑, 伉… | HanziGuru