HanziGuru.Biểu Nghĩa
Họ Chữ Hình Thanh & Bộ Phận

Gốc Thanh Âm & Bộ Thủ Biểu Nghĩa

Giải mã chữ Hán qua các gốc thanh âm dùng chung và khám phá cách bộ thủ biểu nghĩa phân nhánh sắc thái từ qua từng thanh điệu.

Hơn 80% chữ Hán là chữ hình thanh (形声字) được cấu tạo từ hai thành phần cốt lõi: gốc thanh âm (thanh bàng) gợi ý cách phát âm, và bộ thủ biểu nghĩa (hình bàng) quyết định nghĩa của từ. Khi nhóm các chữ cùng họ thanh âm như 青 (gồm 清, 情, 请, 晴), người học sẽ chấm dứt việc học vẹt rời rạc, nhanh chóng suy luận được âm đọc và ý nghĩa của hàng loạt từ vựng mới chỉ trong nháy mắt.

Gốc phổ biến:
娄
Gốc Thanh Âm (Thanh bàng / 声旁)

娄 (lóu)

surname Lou; one of the 28 lunar mansions in Chinese astronomy

19
Các Chữ Cùng Họ
5
Từ HSK

Phân Nhánh Thanh Điệu (Tone Fan-out) (娄)

Quy luật thanh âm của gốc phát triển qua 4 thanh điệu tiếng Trung chuẩn:

4 Active Tones
Thanh 1lōu
Thanh 2lóu
Thanh 3shǔ
Thanh 4jù

Các Chữ Cùng Họ (19)

Root: 娄
娄
lóu
Mở rộng
Gốc Thanh Âm (Thanh bàng / 声旁)

surname Lou; one of the 28 lunar mansions in Chinese astronomy

楼
lóu
HSK 1

tòa nhà lầu, tầng lầu

数
shǔ
HSK 2

đếm, tính toán

屡
lǚ
HSK 7

lặp đi lặp lại, thường xuyên

搂
lōu
HSK 7

ôm, kéo về phía mình, vơ vét

缕
lǚ
HSK 7

sợi, tơ, chi tiết

喽
lóu
Mở rộng

(bound form) subordinates in a gang of bandits

嵝
lǒu
Mở rộng

mountain peak

瘘
lòu
Mở rộng

fistula; ulceration

耧
lóu
Mở rộng

drill for sowing grain

蒌
lóu
Mở rộng

Arthemisia vulgaris; piper betel

蝼
lóu
Mở rộng

see 螻蛄|蝼蛄[lou2 gu1]

褛
lǚ
Mở rộng

used in 襤褸|褴褛[lan2 lu : 3]

镂
lòu
Mở rộng

to engrave; to carve

髅
lóu
Mở rộng

used in 髑髏|髑髅[du2 lou2] and 骷髏|骷髅[ku1 lou2]

Họ chữ 娄 (lóu) — 楼, 数, 屡, 搂… | HanziGuru