HanziGuru.Biểu Nghĩa
Họ Chữ Hình Thanh & Bộ Phận

Gốc Thanh Âm & Bộ Thủ Biểu Nghĩa

Giải mã chữ Hán qua các gốc thanh âm dùng chung và khám phá cách bộ thủ biểu nghĩa phân nhánh sắc thái từ qua từng thanh điệu.

Hơn 80% chữ Hán là chữ hình thanh (形声字) được cấu tạo từ hai thành phần cốt lõi: gốc thanh âm (thanh bàng) gợi ý cách phát âm, và bộ thủ biểu nghĩa (hình bàng) quyết định nghĩa của từ. Khi nhóm các chữ cùng họ thanh âm như 青 (gồm 清, 情, 请, 晴), người học sẽ chấm dứt việc học vẹt rời rạc, nhanh chóng suy luận được âm đọc và ý nghĩa của hàng loạt từ vựng mới chỉ trong nháy mắt.

Gốc phổ biến:
扁
Gốc Thanh Âm (Thanh bàng / 声旁)HSK 6

扁 (piān)

nhỏ, dẹt, họ Biển

18
Các Chữ Cùng Họ
5
Từ HSK

Phân Nhánh Thanh Điệu (Tone Fan-out) (扁)

Quy luật thanh âm của gốc phát triển qua 4 thanh điệu tiếng Trung chuẩn:

5 Active Tones
Thanh 1piān
Thanh 2pián
Thanh 3biǎn
Thanh 4biàn
Thanh 5

Các Chữ Cùng Họ (18)

Root: 扁
扁
piān
HSK 6
Gốc Thanh Âm (Thanh bàng / 声旁)

nhỏ, dẹt, họ Biển

遍
biàn
HSK 2

variant of 遍[bian4]

编
biān
HSK 4

Biên soạn, đan lát, lập ra

骗
piàn
HSK 5

lừa dối, gạt gẫm

偏
piān
HSK 6

lệch, nghiêng, thiên vị

煸
biān
Mở rộng

to stir-fry before broiling or stewing

犏
piān
Mở rộng

used in 犏牛[pian1 niu2]

猵
piàn
Mở rộng

used in 猵狙[pian4 ju1]

碥
biǎn
Mở rộng

dangerous rocks jutting out over rapids

稨
biǎn
Mở rộng

see 稨豆[bian3 dou4]

翩
piān
Mở rộng

to fly fast

蝙
biān
Mở rộng

used in 蝙蝠[bian1 fu2]

褊
biǎn
Mở rộng

narrow; urgent

谝
piǎn
Mở rộng

to brag; Taiwan pr. [pian2]

Họ chữ 扁 (piān) — 遍, 编, 骗, 偏… | HanziGuru