HanziGuru.Biểu Nghĩa
Họ Chữ Hình Thanh & Bộ Phận

Gốc Thanh Âm & Bộ Thủ Biểu Nghĩa

Giải mã chữ Hán qua các gốc thanh âm dùng chung và khám phá cách bộ thủ biểu nghĩa phân nhánh sắc thái từ qua từng thanh điệu.

Hơn 80% chữ Hán là chữ hình thanh (形声字) được cấu tạo từ hai thành phần cốt lõi: gốc thanh âm (thanh bàng) gợi ý cách phát âm, và bộ thủ biểu nghĩa (hình bàng) quyết định nghĩa của từ. Khi nhóm các chữ cùng họ thanh âm như 青 (gồm 清, 情, 请, 晴), người học sẽ chấm dứt việc học vẹt rời rạc, nhanh chóng suy luận được âm đọc và ý nghĩa của hàng loạt từ vựng mới chỉ trong nháy mắt.

Gốc phổ biến:
且
Gốc Thanh Âm (Thanh bàng / 声旁)HSK 2

且 (qiě)

Và, hơn nữa, tạm thời

24
Các Chữ Cùng Họ
9
Từ HSK

Phân Nhánh Thanh Điệu (Tone Fan-out) (且)

Quy luật thanh âm của gốc phát triển qua 4 thanh điệu tiếng Trung chuẩn:

5 Active Tones
Thanh 1cū
Thanh 2cú
Thanh 3qiě
Thanh 4zhù
Thanh 5

Các Chữ Cùng Họ (24)

Root: 且
且
qiě
HSK 2
Gốc Thanh Âm (Thanh bàng / 声旁)

Và, hơn nữa, tạm thời

组
zǔ
HSK 2

tổ, nhóm, cấu thành, tổ chức

粗
cū
HSK 4

thô, to, dày, vụng về

阻
zǔ
HSK 4

cản trở, ngăn cản

咀
jǔ
HSK 6

to chew; to masticate

祖
zǔ
HSK 6

tổ tiên, ông bà

沮
jǔ
HSK 7

to destroy; to stop

徂
cú
Mở rộng

to go; to reach

狙
jū
Mở rộng

macaque; to spy

苴
jū
Mở rộng

surname Ju; (hemp)

诅
zǔ
Mở rộng

curse; swear (oath)

趄
jū
Mở rộng

used in 趑趄[zi1 ju1]

驵
zǎng
Mở rộng

powerful horse

龃
jǔ
Mở rộng

used in 齟齬|龃龉[ju3 yu3]

Họ chữ 且 (qiě) — 姐, 助, 组, 粗… | HanziGuru