HanziGuru.Biểu Nghĩa
Họ Chữ Hình Thanh & Bộ Phận

Gốc Thanh Âm & Bộ Thủ Biểu Nghĩa

Giải mã chữ Hán qua các gốc thanh âm dùng chung và khám phá cách bộ thủ biểu nghĩa phân nhánh sắc thái từ qua từng thanh điệu.

Hơn 80% chữ Hán là chữ hình thanh (形声字) được cấu tạo từ hai thành phần cốt lõi: gốc thanh âm (thanh bàng) gợi ý cách phát âm, và bộ thủ biểu nghĩa (hình bàng) quyết định nghĩa của từ. Khi nhóm các chữ cùng họ thanh âm như 青 (gồm 清, 情, 请, 晴), người học sẽ chấm dứt việc học vẹt rời rạc, nhanh chóng suy luận được âm đọc và ý nghĩa của hàng loạt từ vựng mới chỉ trong nháy mắt.

Gốc phổ biến:
共
Gốc Thanh Âm (Thanh bàng / 声旁)HSK 2

共 (gòng)

cùng nhau, chung, tổng cộng

14
Các Chữ Cùng Họ
6
Từ HSK

Phân Nhánh Thanh Điệu (Tone Fan-out) (共)

Quy luật thanh âm của gốc phát triển qua 4 thanh điệu tiếng Trung chuẩn:

5 Active Tones
Thanh 1gōng
Thanh 2hóng
Thanh 3gǒng
Thanh 4gòng
Thanh 5

Các Chữ Cùng Họ (14)

Root: 共
共
gòng
HSK 2
Gốc Thanh Âm (Thanh bàng / 声旁)

cùng nhau, chung, tổng cộng

哄
hòng
HSK 7

náo động, huyên náo, dỗ dành

拱
gǒng
HSK 7

chắp tay vái, vòm, uốn cong

烘
hōng
HSK 7

nướng, hơ lửa, làm nổi bật bằng tương phản

粪
fèn
HSK 7

phân bón, phân chuồng

蕻
hóng
Mở rộng

used in 雪裡蕻|雪里蕻[xue3 li3 hong2]; Taiwan pr. [hong4]

衖
xiàng
Mở rộng

variant of 巷[xiang4]

輂
jú
Mở rộng

horse carriage (old)

龚
gōng
Mở rộng

surname Gong

Họ chữ 共 (gòng) — 哄, 恭, 拱, 烘… | HanziGuru