HanziGuru.Biểu Nghĩa
Họ Chữ Hình Thanh & Bộ Phận

Gốc Thanh Âm & Bộ Thủ Biểu Nghĩa

Giải mã chữ Hán qua các gốc thanh âm dùng chung và khám phá cách bộ thủ biểu nghĩa phân nhánh sắc thái từ qua từng thanh điệu.

Hơn 80% chữ Hán là chữ hình thanh (形声字) được cấu tạo từ hai thành phần cốt lõi: gốc thanh âm (thanh bàng) gợi ý cách phát âm, và bộ thủ biểu nghĩa (hình bàng) quyết định nghĩa của từ. Khi nhóm các chữ cùng họ thanh âm như 青 (gồm 清, 情, 请, 晴), người học sẽ chấm dứt việc học vẹt rời rạc, nhanh chóng suy luận được âm đọc và ý nghĩa của hàng loạt từ vựng mới chỉ trong nháy mắt.

Gốc phổ biến:
卒
Gốc Thanh Âm (Thanh bàng / 声旁)HSK 7

卒 (zú)

variant of 卒[zu2]

16
Các Chữ Cùng Họ
5
Từ HSK

Phân Nhánh Thanh Điệu (Tone Fan-out) (卒)

Quy luật thanh âm của gốc phát triển qua 4 thanh điệu tiếng Trung chuẩn:

3 Active Tones
Thanh 1sū
Thanh 2zú
Thanh 4suì

Các Chữ Cùng Họ (16)

Root: 卒
卒
zú
HSK 7
Gốc Thanh Âm (Thanh bàng / 声旁)

variant of 卒[zu2]

碎
suì
HSK 5

vỡ tan, mảnh vụn, lải nhải

醉
zuì
HSK 5

say xỉn, say rượu

粹
cuì
HSK 7

tinh khiết, tinh hoa

翠
cuì
HSK 7

xanh ngọc, xanh biếc

啐
cuì
Mở rộng

to spit; (onom.) pshaw!

崒
cuì
Mở rộng

to come together; to bunch up; to concentrate

悴
cuì
Mở rộng

haggard; sad

晬
zuì
Mở rộng

1st birthday of a child

淬
cuì
Mở rộng

dip into water; to temper

猝
cù
Mở rộng

abruptly; suddenly; unexpectedly

瘁
cuì
Mở rộng

care-worn; distressed

窣
sū
Mở rộng

used in 窸窣[xi1 su1]; Taiwan pr. [su4]

綷
cuì
Mở rộng

five-color silk; see 綷縩[cui4 cai4]

萃
cuì
Mở rộng

collect; collection

Họ chữ 卒 (zú) — 碎, 醉, 粹, 翠… | HanziGuru