HanziGuru.Biểu Nghĩa
Họ Chữ Hình Thanh & Bộ Phận

Gốc Thanh Âm & Bộ Thủ Biểu Nghĩa

Giải mã chữ Hán qua các gốc thanh âm dùng chung và khám phá cách bộ thủ biểu nghĩa phân nhánh sắc thái từ qua từng thanh điệu.

Hơn 80% chữ Hán là chữ hình thanh (形声字) được cấu tạo từ hai thành phần cốt lõi: gốc thanh âm (thanh bàng) gợi ý cách phát âm, và bộ thủ biểu nghĩa (hình bàng) quyết định nghĩa của từ. Khi nhóm các chữ cùng họ thanh âm như 青 (gồm 清, 情, 请, 晴), người học sẽ chấm dứt việc học vẹt rời rạc, nhanh chóng suy luận được âm đọc và ý nghĩa của hàng loạt từ vựng mới chỉ trong nháy mắt.

Gốc phổ biến:
甬
Gốc Thanh Âm (Thanh bàng / 声旁)

甬 (yǒng)

Yong River 甬江[Yong3 Jiang1] in Ningbo 寧波|宁波[Ning2 bo1]; short name for Ningbo

15
Các Chữ Cùng Họ
8
Từ HSK

Phân Nhánh Thanh Điệu (Tone Fan-out) (甬)

Quy luật thanh âm của gốc phát triển qua 4 thanh điệu tiếng Trung chuẩn:

4 Active Tones
Thanh 1tōng
Thanh 3yǒng
Thanh 4tòng
Thanh 5

Các Chữ Cùng Họ (15)

Root: 甬
甬
yǒng
Mở rộng
Gốc Thanh Âm (Thanh bàng / 声旁)

Yong River 甬江[Yong3 Jiang1] in Ningbo 寧波|宁波[Ning2 bo1]; short name for Ningbo

痛
tòng
HSK 3

đau, đau đớn, xót xa

勇
yǒng
HSK 4

Dũng cảm, can đảm

捅
tǒng
HSK 7

chọc, đâm, khuấy

涌
chōng
HSK 7

trào ra, dâng lên (thường dùng trong tên địa danh)

诵
sòng
HSK 7

to read aloud; to recite

踊
yǒng
HSK 7

nhảy múa, nhảy nhót

俑
yǒng
Mở rộng

wooden figures buried with the dead

勈
yǒng
Mở rộng

old variant of 勇[yong3]

埇
yǒng
Mở rộng

raised path

恿
yǒng
Mở rộng

used in 慫恿|怂恿[song3 yong3]

蛹
yǒng
Mở rộng

chrysalis; pupa

Họ chữ 甬 (yǒng) — 通, 痛, 勇, 捅… | HanziGuru