HanziGuru.Biểu Nghĩa
Họ Chữ Hình Thanh & Bộ Phận

Gốc Thanh Âm & Bộ Thủ Biểu Nghĩa

Giải mã chữ Hán qua các gốc thanh âm dùng chung và khám phá cách bộ thủ biểu nghĩa phân nhánh sắc thái từ qua từng thanh điệu.

Hơn 80% chữ Hán là chữ hình thanh (形声字) được cấu tạo từ hai thành phần cốt lõi: gốc thanh âm (thanh bàng) gợi ý cách phát âm, và bộ thủ biểu nghĩa (hình bàng) quyết định nghĩa của từ. Khi nhóm các chữ cùng họ thanh âm như 青 (gồm 清, 情, 请, 晴), người học sẽ chấm dứt việc học vẹt rời rạc, nhanh chóng suy luận được âm đọc và ý nghĩa của hàng loạt từ vựng mới chỉ trong nháy mắt.

Gốc phổ biến:
辟
Gốc Thanh Âm (Thanh bàng / 声旁)HSK 7

辟 (bì)

(literary) king; monarch; (literary) (of a sovereign) to summon to official service

22
Các Chữ Cùng Họ
7
Từ HSK

Phân Nhánh Thanh Điệu (Tone Fan-out) (辟)

Quy luật thanh âm của gốc phát triển qua 4 thanh điệu tiếng Trung chuẩn:

4 Active Tones
Thanh 1pī
Thanh 3pǐ
Thanh 4bì
Thanh 5

Các Chữ Cùng Họ (22)

Root: 辟
辟
bì
HSK 7
Gốc Thanh Âm (Thanh bàng / 声旁)

(literary) king; monarch; (literary) (of a sovereign) to summon to official service

避
bì
HSK 4

tránh, né tránh, trốn tránh

僻
pì
HSK 7

(bound form) remote; out of the way

劈
pī
HSK 7

chặt, bổ, chẻ, sét đánh

噼
pī
Mở rộng

child's buttocks (esp. Cantonese); (onom.) crack, slap, clap, clatter etc

嬖
bì
Mở rộng

(treat as a) favorite

擗
pǐ
Mở rộng

(literary) to beat the breast; to break off; to snap off (a branch, an ear of corn etc)

擘
bò
Mở rộng

thumb; to break

檗
bò
Mở rộng

used in 黃檗|黄檗[huang2 bo4]

薜
bì
Mở rộng

Ficus pumila

襞
bì
Mở rộng

creases; folds or pleats in a garment

鐾
bèi
Mở rộng

to sharpen (a knife) on a stone or a strop; Taiwan pr. [bi4]

霹
pī
Mở rộng

used in 霹靂|霹雳[pi1 li4] and 霹雷[pi1 lei2]

Họ chữ 辟 (bì) — 避, 壁, 僻, 劈… | HanziGuru