HanziGuru.Biểu Nghĩa
Họ Chữ Hình Thanh & Bộ Phận

Gốc Thanh Âm & Bộ Thủ Biểu Nghĩa

Giải mã chữ Hán qua các gốc thanh âm dùng chung và khám phá cách bộ thủ biểu nghĩa phân nhánh sắc thái từ qua từng thanh điệu.

Hơn 80% chữ Hán là chữ hình thanh (形声字) được cấu tạo từ hai thành phần cốt lõi: gốc thanh âm (thanh bàng) gợi ý cách phát âm, và bộ thủ biểu nghĩa (hình bàng) quyết định nghĩa của từ. Khi nhóm các chữ cùng họ thanh âm như 青 (gồm 清, 情, 请, 晴), người học sẽ chấm dứt việc học vẹt rời rạc, nhanh chóng suy luận được âm đọc và ý nghĩa của hàng loạt từ vựng mới chỉ trong nháy mắt.

Gốc phổ biến:
亥
Gốc Thanh Âm (Thanh bàng / 声旁)

亥 (hài)

12th earthly branch: 9-11 p.m., 10th solar month (7th November-6th December), year of the Boar; ancient Chinese compass point: 330°

21
Các Chữ Cùng Họ
7
Từ HSK

Phân Nhánh Thanh Điệu (Tone Fan-out) (亥)

Quy luật thanh âm của gốc phát triển qua 4 thanh điệu tiếng Trung chuẩn:

5 Active Tones
Thanh 1gāi
Thanh 2hái
Thanh 3hǎi
Thanh 4hài
Thanh 5

Các Chữ Cùng Họ (21)

Root: 亥
亥
hài
Mở rộng
Gốc Thanh Âm (Thanh bàng / 声旁)

12th earthly branch: 9-11 p.m., 10th solar month (7th November-6th December), year of the Boar; ancient Chinese compass point: 330°

刻
kè
HSK 2

khắc, khắc trổ, khoảnh khắc, khắc (15 phút)

该
gāi
HSK 2

nên, phải, đáng

咳
hāi
HSK 5

tiếng thở dài, thốt lên (thán từ thể hiện sự ngạc nhiên, buồn bã, tiếc nuối)

核
hé
HSK 5

variant of 核[he2]; to investigate

阂
hé
HSK 7

cản trở, cách biệt, ngăn cách

骇
hài
HSK 7

Kinh hãi, hoảng sợ

氦
hài
Mở rộng

helium (chemistry)

胲
hǎi
Mở rộng

hydroxylamine (chemistry)

赅
gāi
Mở rộng

surname Gai; complete

陔
gāi
Mở rộng

step; terrace

骸
hái
Mở rộng

bones of the body

Họ chữ 亥 (hài) — 孩, 刻, 该, 咳… | HanziGuru