HanziGuru.Biểu Nghĩa
Họ Chữ Hình Thanh & Bộ Phận

Gốc Thanh Âm & Bộ Thủ Biểu Nghĩa

Giải mã chữ Hán qua các gốc thanh âm dùng chung và khám phá cách bộ thủ biểu nghĩa phân nhánh sắc thái từ qua từng thanh điệu.

Hơn 80% chữ Hán là chữ hình thanh (形声字) được cấu tạo từ hai thành phần cốt lõi: gốc thanh âm (thanh bàng) gợi ý cách phát âm, và bộ thủ biểu nghĩa (hình bàng) quyết định nghĩa của từ. Khi nhóm các chữ cùng họ thanh âm như 青 (gồm 清, 情, 请, 晴), người học sẽ chấm dứt việc học vẹt rời rạc, nhanh chóng suy luận được âm đọc và ý nghĩa của hàng loạt từ vựng mới chỉ trong nháy mắt.

Gốc phổ biến:
台
Gốc Thanh Âm (Thanh bàng / 声旁)HSK 3

台 (tái)

Taiwan (abbr.); surname Tai

23
Các Chữ Cùng Họ
6
Từ HSK

Phân Nhánh Thanh Điệu (Tone Fan-out) (台)

Quy luật thanh âm của gốc phát triển qua 4 thanh điệu tiếng Trung chuẩn:

5 Active Tones
Thanh 1tāi
Thanh 2tái
Thanh 3shǐ
Thanh 4dài
Thanh 5

Các Chữ Cùng Họ (23)

Root: 台
台
tái
HSK 3
Gốc Thanh Âm (Thanh bàng / 声旁)

Taiwan (abbr.); surname Tai

始
shǐ
HSK 3

bắt đầu, khởi đầu

抬
tái
HSK 5

khiêng, nâng, ngẩng

怡
yí
HSK 7

vui vẻ, hòa hợp, sung sướng

胎
tāi
HSK 7

bào thai, lốp xe

殆
dài
Mở rộng

(literary) dangerous; perilous; (literary) almost; well-nigh

笞
chī
Mở rộng

to whip with bamboo strips

绐
dài
Mở rộng

to cheat; to pretend

苔
tāi
Mở rộng

used in 舌苔[she2 tai1]

诒
yí
Mở rộng

(archaic) to present; to bequeath

贻
yí
Mở rộng

to present; to bequeath

跆
tái
Mở rộng

to trample, to kick

迨
dài
Mở rộng

until; while

邰
tái
Mở rộng

surname Tai; name of a feudal state

饴
yí
Mở rộng

maltose syrup

骀
tái
Mở rộng

tired; worn out horse

鲐
tái
Mở rộng

mackerel; Pacific mackerel (Pneumatophorus japonicus)

Họ chữ 台 (tái) — 始, 抬, 怠, 怡… | HanziGuru