Họ Chữ Hình Thanh & Bộ Phận
Khám Phá Họ Chữ Hình ThanhBiểu Nghĩa
Giải mã chữ Hán qua các gốc thanh âm dùng chung và khám phá cách bộ thủ biểu nghĩa phân nhánh sắc thái từ qua từng thanh điệu.
Hơn 80% chữ Hán là chữ hình thanh (形声字) được cấu tạo từ hai thành phần cốt lõi: gốc thanh âm (thanh bàng) gợi ý cách phát âm, và bộ thủ biểu nghĩa (hình bàng) quyết định nghĩa của từ. Khi nhóm các chữ cùng họ thanh âm như 青 (gồm 清, 情, 请, 晴), người học sẽ chấm dứt việc học vẹt rời rạc, nhanh chóng suy luận được âm đọc và ý nghĩa của hàng loạt từ vựng mới chỉ trong nháy mắt.
Gốc phổ biến:
漢
Gốc Thanh Âm (Thanh bàng / 声旁)HSK 1
漢 (hàn)
người Hán, triều đại nhà Hán, tiếng Trung Quốc
2
Các Chữ Cùng Họ
2
Từ HSK
漢
Mở Phân Tích Chuyên Sâuhàn
HSK 1Cấu tạo:漢=Gốc Thanh Âm (Thanh bàng / 声旁)(hàn → âm đọc)
người Hán, triều đại nhà Hán, tiếng Trung Quốc
Thanh 4· hàn
2 Các Chữ Cùng Họ