HanziGuru.Biểu Nghĩa
Họ Chữ Hình Thanh & Bộ Phận

Gốc Thanh Âm & Bộ Thủ Biểu Nghĩa

Giải mã chữ Hán qua các gốc thanh âm dùng chung và khám phá cách bộ thủ biểu nghĩa phân nhánh sắc thái từ qua từng thanh điệu.

Hơn 80% chữ Hán là chữ hình thanh (形声字) được cấu tạo từ hai thành phần cốt lõi: gốc thanh âm (thanh bàng) gợi ý cách phát âm, và bộ thủ biểu nghĩa (hình bàng) quyết định nghĩa của từ. Khi nhóm các chữ cùng họ thanh âm như 青 (gồm 清, 情, 请, 晴), người học sẽ chấm dứt việc học vẹt rời rạc, nhanh chóng suy luận được âm đọc và ý nghĩa của hàng loạt từ vựng mới chỉ trong nháy mắt.

Gốc phổ biến:

Các Gốc Thanh Âm Tiêu Biểu

Được xếp hạng tự động dựa trên quy mô họ chữ và độ hữu dụng trong từ vựng HSK 1–3.

36 Ranked Phonetic Roots
青
qīng
23 Chữ Hán
6 HSK 1–3

xanh, trẻ tuổi

圊囗情忄晴日氰气
Explore Family
令
líng
28 Chữ Hán
4 HSK 1–3

lệnh (mệnh lệnh, khiến cho)

伶亻冷冫呤口囹囗
Explore Family
艮
gěn
19 Chữ Hán
6 HSK 1–3

blunt; tough

哏口垠土垦土很彳
Explore Family
工
gōng
23 Chữ Hán
4 HSK 1–3

công việc, thợ, kỹ nghệ

仝人巠巛巩凡径彳
Explore Family
方
fāng
19 Chữ Hán
5 HSK 1–3

phương (hướng, hình vuông, phương pháp)

仿亻坊土妨女彷彳
Explore Family
隹
zhuī
26 Chữ Hán
3 HSK 1–3

short-tailed bird

倠亻准冫堆土帷巾
Explore Family
古
gǔ
25 Chữ Hán
3 HSK 1–3

cổ, xưa

估亻咕口嘏叚固囗
Explore Family
交
jiāo
20 Chữ Hán
4 HSK 1–3

to hand over; to deliver; to pay (money); to turn over; to make friends

佼亻咬口姣女效攵
Explore Family
羊
yáng
24 Chữ Hán
3 HSK 1–3

con cừu, con dê

佯亻养儿庠广徉彳
Explore Family
巴
bā
19 Chữ Hán
4 HSK 1–3

Ba, vương quốc cổ, họ Ba, viết tắt của các quốc gia (như Ba-xi, Ba-la-s-tần), mong mỏi, dính sát

䰾魚吧口岜山把扌
Explore Family
圭
guī
23 Chữ Hán
3 HSK 1–3

jade tablet, square at the base and rounded or pointed at the top, held by the nobility at ceremonies; sundial

佳亻卦卜哇口奎大
Explore Family
且
qiě
23 Chữ Hán
3 HSK 1–3

Và, hơn nữa, tạm thời

助力咀口姐女徂彳
Explore Family
合
gě
21 Chữ Hán
3 HSK 1–3

đơn vị đo lường cũ (hợp, bằng 1/10 thăng hoặc 100ml)

哈口峇山恰忄拿手
Explore Family
占
zhān
21 Chữ Hán
3 HSK 1–3

chiếm đoạt, chiếm giữ, xem bói

佔亻坫土店广战戈
Explore Family
亥
hài
20 Chữ Hán
3 HSK 1–3

12th earthly branch: 9-11 p.m., 10th solar month (7th November-6th December), year of the Boar; ancient Chinese compass point: 330°

刻刂劾力咳口垓土
Explore Family
各
gè
26 Chữ Hán
2 HSK 1–3

mỗi, mọi

咯口恪忄格木洛氵
Explore Family
非
fēi
25 Chữ Hán
2 HSK 1–3

Không phải, sai trái, phủ định

俳亻匪匚啡口徘彳
Explore Family
者
zhě
25 Chữ Hán
2 HSK 1–3

người, kẻ, điều này

啫口堵土奢大屠尸
Explore Family
佥
qiān
15 Chữ Hán
4 HSK 1–3

all

俭亻剑刂捡扌敛攵
Explore Family
丁
dīng
18 Chữ Hán
3 HSK 1–3

đinh, người đàn ông, thứ tư trong thập thiên can, thái lan, miếng cắt nhỏ

仃亻厅广叮口宁宀
Explore Family
尚
shàng
23 Chữ Hán
2 HSK 1–3

vẫn, còn, tôn trọng, quý chuộng

䠀足倘亻党兄嘗旨
Explore Family
元
yuán
13 Chữ Hán
4 HSK 1–3

nguyên, đơn vị tiền tệ, thứ nhất, cơ bản

园囗完宀朊⺼沅氵
Explore Family
票
piào
21 Chữ Hán
2 HSK 1–3

vé, phiếu, tiền giấy

剽刂嘌口嫖女摽扌
Explore Family
包
bāo
20 Chữ Hán
2 HSK 1–3

bao, gói, bọc, bao trùm

刨刂匏夸咆口孢子
Explore Family
昜
yáng
20 Chữ Hán
2 HSK 1–3

old variant of 陽|阳[yang2]

场土場土塲土扬扌
Explore Family
乍
zhà
19 Chữ Hán
2 HSK 1–3

at first; suddenly

咋口怍忄怎心昨日
Explore Family
娄
lóu
18 Chữ Hán
2 HSK 1–3

surname Lou; one of the 28 lunar mansions in Chinese astronomy

偻亻喽口屡尸屦彳
Explore Family
旦
dàn
13 Chữ Hán
3 HSK 1–3

bình minh, ngày mới, đào (vai nữ trong kịch truyền thống)

亶亠但亻坦土妲女
Explore Family
奇
jī
17 Chữ Hán
2 HSK 1–3

Lẻ (số lẻ), kỳ lạ

倚亻剞刂埼土寄宀
Explore Family
卑
bēi
16 Chữ Hán
2 HSK 1–3

thấp kém, hèn mọn

俾亻啤口埤土捭扌
Explore Family
召
shào
16 Chữ Hán
2 HSK 1–3

triệu tập, gọi

劭力怊忄昭日沼氵
Explore Family
可
kě
16 Chữ Hán
2 HSK 1–3

Có thể, được, đáng

呵口哿加坷土岢山
Explore Family
由
yóu
16 Chữ Hán
2 HSK 1–3

từ, do, bởi

妯女宙宀岫山抽扌
Explore Family
其
qí
16 Chữ Hán
2 HSK 1–3

của nó, điều đó, ấy

基土旗方期月棋木
Explore Family
氐
dī
16 Chữ Hán
2 HSK 1–3

name of an ancient tribe

低亻坻土底广抵扌
Explore Family
少
shào
12 Chữ Hán
3 HSK 1–3

trẻ, ít

吵口妙女抄扌沙氵
Explore Family