HanziGuru.Biểu Nghĩa
Họ Chữ Hình Thanh & Bộ Phận

Gốc Thanh Âm & Bộ Thủ Biểu Nghĩa

Giải mã chữ Hán qua các gốc thanh âm dùng chung và khám phá cách bộ thủ biểu nghĩa phân nhánh sắc thái từ qua từng thanh điệu.

Hơn 80% chữ Hán là chữ hình thanh (形声字) được cấu tạo từ hai thành phần cốt lõi: gốc thanh âm (thanh bàng) gợi ý cách phát âm, và bộ thủ biểu nghĩa (hình bàng) quyết định nghĩa của từ. Khi nhóm các chữ cùng họ thanh âm như 青 (gồm 清, 情, 请, 晴), người học sẽ chấm dứt việc học vẹt rời rạc, nhanh chóng suy luận được âm đọc và ý nghĩa của hàng loạt từ vựng mới chỉ trong nháy mắt.

Gốc phổ biến:
艮
Gốc Thanh Âm (Thanh bàng / 声旁)

艮 (gěn)

blunt; tough

20
Các Chữ Cùng Họ
12
Từ HSK

Phân Nhánh Thanh Điệu (Tone Fan-out) (艮)

Quy luật thanh âm của gốc phát triển qua 4 thanh điệu tiếng Trung chuẩn:

5 Active Tones
Thanh 1gēn
Thanh 2yín
Thanh 3gěn
Thanh 4tuì
Thanh 5

Các Chữ Cùng Họ (20)

Root: 艮
艮
gěn
Mở rộng
Gốc Thanh Âm (Thanh bàng / 声旁)

blunt; tough

跟
gēn
HSK 1

Đi theo, cùng với, gót chân

根
gēn
HSK 3

rễ cây, gốc rễ, nền tảng, lượng từ cho vật dài mảnh

退
tuì
HSK 3

lùi, rút lui, thoái

限
xiàn
HSK 4

hạn chế, giới hạn

恨
hèn
HSK 5

hận, căm thù, hối hận

狠
hěn
HSK 6

tàn nhẫn, dữ tợn, kiên quyết

垦
kěn
HSK 7

khẩn hoang, khai phá

痕
hén
HSK 7

vết sẹo, vết tích

哏
gén
Mở rộng

funny; amusing

垠
yín
Mở rộng

limit; border

裉
kèn
Mở rộng

side seam in an upper garment

龈
kěn
Mở rộng

variant of 啃[ken3]

Họ chữ 艮 (gěn) — 很, 跟, 眼, 银… | HanziGuru