HanziGuru.Biểu Nghĩa
Họ Chữ Hình Thanh & Bộ Phận

Gốc Thanh Âm & Bộ Thủ Biểu Nghĩa

Giải mã chữ Hán qua các gốc thanh âm dùng chung và khám phá cách bộ thủ biểu nghĩa phân nhánh sắc thái từ qua từng thanh điệu.

Hơn 80% chữ Hán là chữ hình thanh (形声字) được cấu tạo từ hai thành phần cốt lõi: gốc thanh âm (thanh bàng) gợi ý cách phát âm, và bộ thủ biểu nghĩa (hình bàng) quyết định nghĩa của từ. Khi nhóm các chữ cùng họ thanh âm như 青 (gồm 清, 情, 请, 晴), người học sẽ chấm dứt việc học vẹt rời rạc, nhanh chóng suy luận được âm đọc và ý nghĩa của hàng loạt từ vựng mới chỉ trong nháy mắt.

Gốc phổ biến:
令
Gốc Thanh Âm (Thanh bàng / 声旁)HSK 5

令 (líng)

lệnh (mệnh lệnh, khiến cho)

29
Các Chữ Cùng Họ
11
Từ HSK

Phân Nhánh Thanh Điệu (Tone Fan-out) (令)

Quy luật thanh âm của gốc phát triển qua 4 thanh điệu tiếng Trung chuẩn:

4 Active Tones
Thanh 1līn
Thanh 2líng
Thanh 3lěng
Thanh 5

Các Chữ Cùng Họ (29)

Root: 令
令
líng
HSK 5
Gốc Thanh Âm (Thanh bàng / 声旁)

lệnh (mệnh lệnh, khiến cho)

零
líng
HSK 1

số không, lẻ, rơi rụng

领
lǐng
HSK 3

cổ, cổ áo, lãnh đạo, nhận

邻
lín
HSK 5

láng giềng, bên cạnh

龄
líng
HSK 5

tuổi tác, thâm niên

伶
líng
HSK 6

(old) actor; actress; (meaningless bound form)

岭
lǐng
HSK 7

Dãy núi, rặng núi

拎
līn
HSK 7

xách, cầm tay

呤
líng
Mở rộng

used in 呤呤[ling2 ling2]

囹
líng
Mở rộng

used in 囹圄[ling2 yu3]

柃
líng
Mở rộng

Eurya japonica

泠
líng
Mở rộng

surname Ling; sound of water flowing

玲
líng
Mở rộng

(onom.) ting-a-ling (in compounds such as 玎玲 or 玲瓏|玲珑); tinkling of gem-pendants

瓴
líng
Mở rộng

concave channels of tiling

翎
líng
Mở rộng

tail feathers; plume

聆
líng
Mở rộng

(literary) to hear; to listen

舲
líng
Mở rộng

small boat with windows

苓
líng
Mở rộng

fungus; tuber

鸰
líng
Mở rộng

used in 鶺鴒|鹡鸰[ji2 ling2]

Họ chữ 令 (líng) — 冷, 零, 领, 怜… | HanziGuru