HanziGuru.Biểu Nghĩa
Họ Chữ Hình Thanh & Bộ Phận

Gốc Thanh Âm & Bộ Thủ Biểu Nghĩa

Giải mã chữ Hán qua các gốc thanh âm dùng chung và khám phá cách bộ thủ biểu nghĩa phân nhánh sắc thái từ qua từng thanh điệu.

Hơn 80% chữ Hán là chữ hình thanh (形声字) được cấu tạo từ hai thành phần cốt lõi: gốc thanh âm (thanh bàng) gợi ý cách phát âm, và bộ thủ biểu nghĩa (hình bàng) quyết định nghĩa của từ. Khi nhóm các chữ cùng họ thanh âm như 青 (gồm 清, 情, 请, 晴), người học sẽ chấm dứt việc học vẹt rời rạc, nhanh chóng suy luận được âm đọc và ý nghĩa của hàng loạt từ vựng mới chỉ trong nháy mắt.

Gốc phổ biến:
分
Gốc Thanh Âm (Thanh bàng / 声旁)HSK 1

分 (fèn)

phần, chia ra, phân chia

19
Các Chữ Cùng Họ
9
Từ HSK

Phân Nhánh Thanh Điệu (Tone Fan-out) (分)

Quy luật thanh âm của gốc phát triển qua 4 thanh điệu tiếng Trung chuẩn:

5 Active Tones
Thanh 1fēn
Thanh 2pén
Thanh 3fěn
Thanh 4fèn
Thanh 5

Các Chữ Cùng Họ (19)

Root: 分
分
fèn
HSK 1
Gốc Thanh Âm (Thanh bàng / 声旁)

phần, chia ra, phân chia

纷
fēn
HSK 4

Hỗn độn, rườm rà, nhiều và tán loạn

扮
bàn
HSK 5

đóng vai, hóa trang, giả trang

氛
fēn
HSK 6

khí tượng, bầu không khí

盼
pàn
HSK 6

hy vọng, mong mỏi, trông chờ

粉
fěn
HSK 6

bột, màu hồng, phấn trang điểm

吩
fēn
HSK 7

used in 吩咐[fen1 fu5]; used in transliteration of chemical compounds

芬
fēn
HSK 7

perfume; fragrance

坌
bèn
Mở rộng

variant of 坋[ben4]; old variant of 笨[ben4]

忿
fèn
Mở rộng

anger; indignation

棻
fēn
Mở rộng

aromatic wood; perfume

棼
fén
Mở rộng

beams in roof; confused

汾
fén
Mở rộng

name of a river

邠
bīn
Mở rộng

variant of 豳[Bin1]; variant of 彬[bin1]

鼢
fén
Mở rộng

used in 鼢鼠[fen2 shu3]

Họ chữ 分 (fèn) — 纷, 扮, 盆, 氛… | HanziGuru