HanziGuru.Biểu Nghĩa
Họ Chữ Hình Thanh & Bộ Phận

Gốc Thanh Âm & Bộ Thủ Biểu Nghĩa

Giải mã chữ Hán qua các gốc thanh âm dùng chung và khám phá cách bộ thủ biểu nghĩa phân nhánh sắc thái từ qua từng thanh điệu.

Hơn 80% chữ Hán là chữ hình thanh (形声字) được cấu tạo từ hai thành phần cốt lõi: gốc thanh âm (thanh bàng) gợi ý cách phát âm, và bộ thủ biểu nghĩa (hình bàng) quyết định nghĩa của từ. Khi nhóm các chữ cùng họ thanh âm như 青 (gồm 清, 情, 请, 晴), người học sẽ chấm dứt việc học vẹt rời rạc, nhanh chóng suy luận được âm đọc và ý nghĩa của hàng loạt từ vựng mới chỉ trong nháy mắt.

Gốc phổ biến:
羊
Gốc Thanh Âm (Thanh bàng / 声旁)HSK 3

羊 (yáng)

con cừu, con dê

25
Các Chữ Cùng Họ
10
Từ HSK

Phân Nhánh Thanh Điệu (Tone Fan-out) (羊)

Quy luật thanh âm của gốc phát triển qua 4 thanh điệu tiếng Trung chuẩn:

5 Active Tones
Thanh 1qiāng
Thanh 2yáng
Thanh 3yǎng
Thanh 4yàng
Thanh 5

Các Chữ Cùng Họ (25)

Root: 羊
羊
yáng
HSK 3
Gốc Thanh Âm (Thanh bàng / 声旁)

con cừu, con dê

样
yàng
HSK 1

kiểu, mẫu, dáng vẻ

养
yǎng
HSK 2

nuôi dưỡng, chăm sóc, phụng dưỡng

鲜
xiǎn
HSK 4

variant of 鮮|鲜[xian3]

详
xiáng
HSK 5

chi tiết, tường tận

洋
yáng
HSK 6

Đại dương, mênh mông, ngoại quốc

祥
xiáng
HSK 6

điềm lành, may mắn, tốt lành

痒
yǎng
HSK 7

variant of 癢|痒[yang3]; to itch

翔
xiáng
HSK 7

bay lượn, lướt bay

佯
yáng
Mở rộng

to feign; to pretend

徉
yáng
Mở rộng

to walk back and forth

烊
yáng
Mở rộng

molten; smelt

羌
qiāng
Mở rộng

Qiang ethnic group of northwestern Sichuan; surname Qiang

羟
qiǎng
Mở rộng

hydroxyl (radical)

羰
tāng
Mở rộng

carbonyl (radical)

蛘
yáng
Mở rộng

a weevil found in rice etc

Họ chữ 羊 (yáng) — 样, 养, 鲜, 详… | HanziGuru