HanziGuru.Biểu Nghĩa
Họ Chữ Hình Thanh & Bộ Phận

Gốc Thanh Âm & Bộ Thủ Biểu Nghĩa

Giải mã chữ Hán qua các gốc thanh âm dùng chung và khám phá cách bộ thủ biểu nghĩa phân nhánh sắc thái từ qua từng thanh điệu.

Hơn 80% chữ Hán là chữ hình thanh (形声字) được cấu tạo từ hai thành phần cốt lõi: gốc thanh âm (thanh bàng) gợi ý cách phát âm, và bộ thủ biểu nghĩa (hình bàng) quyết định nghĩa của từ. Khi nhóm các chữ cùng họ thanh âm như 青 (gồm 清, 情, 请, 晴), người học sẽ chấm dứt việc học vẹt rời rạc, nhanh chóng suy luận được âm đọc và ý nghĩa của hàng loạt từ vựng mới chỉ trong nháy mắt.

Gốc phổ biến:
门
Gốc Thanh Âm (Thanh bàng / 声旁)HSK 1

门 (mén)

Cửa, cổng, môn phái, lượng từ

12
Các Chữ Cùng Họ
5
Từ HSK

Phân Nhánh Thanh Điệu (Tone Fan-out) (门)

Quy luật thanh âm của gốc phát triển qua 4 thanh điệu tiếng Trung chuẩn:

5 Active Tones
Thanh 1mēn
Thanh 2mén
Thanh 3mǐn
Thanh 4wèn
Thanh 5men

Các Chữ Cùng Họ (12)

Root: 门
门
mén
HSK 1
Gốc Thanh Âm (Thanh bàng / 声旁)

Cửa, cổng, môn phái, lượng từ

们
men
HSK 1

chỉ số nhiều cho đại nhân xưng và danh từ chỉ người

闻
wén
HSK 2

nghe, tin tức, ngửi

闷
mēn
HSK 7

ngột ngạt, bí bách, tù túng

扪
mén
Mở rộng

lay hands on; to cover

蔺
lìn
Mở rộng

surname Lin; juncus effusus

訚
yín
Mở rộng

surname Yin; respectful

钔
mén
Mở rộng

mendelevium (chemistry)

闰
rùn
Mở rộng

intercalary; an extra day or month inserted into the lunar or solar calendar (such as February 29)

闵
mǐn
Mở rộng

surname Min; old variant of 憫|悯[min3]

闽
mǐn
Mở rộng

short name for Fujian province 福建[Fu2 jian4]; also pr. [Min2]

Họ chữ 门 (mén) — 们, 问, 闻, 闷… | HanziGuru