HanziGuru.Biểu Nghĩa
Họ Chữ Hình Thanh & Bộ Phận

Gốc Thanh Âm & Bộ Thủ Biểu Nghĩa

Giải mã chữ Hán qua các gốc thanh âm dùng chung và khám phá cách bộ thủ biểu nghĩa phân nhánh sắc thái từ qua từng thanh điệu.

Hơn 80% chữ Hán là chữ hình thanh (形声字) được cấu tạo từ hai thành phần cốt lõi: gốc thanh âm (thanh bàng) gợi ý cách phát âm, và bộ thủ biểu nghĩa (hình bàng) quyết định nghĩa của từ. Khi nhóm các chữ cùng họ thanh âm như 青 (gồm 清, 情, 请, 晴), người học sẽ chấm dứt việc học vẹt rời rạc, nhanh chóng suy luận được âm đọc và ý nghĩa của hàng loạt từ vựng mới chỉ trong nháy mắt.

Gốc phổ biến:
少
Gốc Thanh Âm (Thanh bàng / 声旁)HSK 1

少 (shào)

trẻ, ít

13
Các Chữ Cùng Họ
10
Từ HSK

Phân Nhánh Thanh Điệu (Tone Fan-out) (少)

Quy luật thanh âm của gốc phát triển qua 4 thanh điệu tiếng Trung chuẩn:

4 Active Tones
Thanh 1chāo
Thanh 3shěng
Thanh 4shào
Thanh 5

Các Chữ Cùng Họ (13)

Root: 少
少
shào
HSK 1
Gốc Thanh Âm (Thanh bàng / 声旁)

trẻ, ít

省
shěng
HSK 2

Tỉnh thành, tiết kiệm, lược bỏ

吵
chǎo
HSK 3

cãi nhau, làm ồn, ồn ào

沙
shà
HSK 3

rây, sàng (phương ngôn)

抄
chāo
HSK 4

sao chép, đạo văn, tịch thu

妙
miào
HSK 6

tuyệt vời, hay, khéo léo

炒
chǎo
HSK 6

xào, rang, thổi phồng, sa thải

纱
shā
HSK 7

Sợi bông, lụa mỏng, vải màn

钞
chāo
HSK 7

tiền giấy, bản sao

耖
chào
Mở rộng

harrow-like implement for pulverizing clods of soil; to level ground with such an implement

Họ chữ 少 (shào) — 省, 吵, 沙, 抄… | HanziGuru