HanziGuru.Biểu Nghĩa
Họ Chữ Hình Thanh & Bộ Phận

Gốc Thanh Âm & Bộ Thủ Biểu Nghĩa

Giải mã chữ Hán qua các gốc thanh âm dùng chung và khám phá cách bộ thủ biểu nghĩa phân nhánh sắc thái từ qua từng thanh điệu.

Hơn 80% chữ Hán là chữ hình thanh (形声字) được cấu tạo từ hai thành phần cốt lõi: gốc thanh âm (thanh bàng) gợi ý cách phát âm, và bộ thủ biểu nghĩa (hình bàng) quyết định nghĩa của từ. Khi nhóm các chữ cùng họ thanh âm như 青 (gồm 清, 情, 请, 晴), người học sẽ chấm dứt việc học vẹt rời rạc, nhanh chóng suy luận được âm đọc và ý nghĩa của hàng loạt từ vựng mới chỉ trong nháy mắt.

Gốc phổ biến:
者
Gốc Thanh Âm (Thanh bàng / 声旁)HSK 2

者 (zhě)

người, kẻ, điều này

26
Các Chữ Cùng Họ
14
Từ HSK

Phân Nhánh Thanh Điệu (Tone Fan-out) (者)

Quy luật thanh âm của gốc phát triển qua 4 thanh điệu tiếng Trung chuẩn:

5 Active Tones
Thanh 1dū
Thanh 2tú
Thanh 3zhě
Thanh 4zhù
Thanh 5

Các Chữ Cùng Họ (26)

Root: 者
者
zhě
HSK 2
Gốc Thanh Âm (Thanh bàng / 声旁)

người, kẻ, điều này

都
dū
HSK 1

thủ đô, kinh đô, toàn bộ

堵
dǔ
HSK 4

chặn, bít, nghẽn, tường

暑
shǔ
HSK 4

Nắng nóng, oi bức, mùa hè

著
zhù
HSK 4

viết sách, xuất bản, biểu lộ, rõ ràng

煮
zhǔ
HSK 6

variant of 煮[zhu3]

绪
xù
HSK 6

mối, manh mối, tâm trạng

诸
zhū
HSK 6

các, mọi, họ (họ Chu)

赌
dǔ
HSK 6

cược, đánh bạc

屠
tú
HSK 7

giết mổ, tàn sát, họ Đồ

睹
dǔ
HSK 7

old variant of 睹[du3]

署
shǔ
HSK 7

cơ quan, nha môn, ký tên

啫
zhě
Mở rộng

used in 啫哩[zhe3 li1]

楮
chǔ
Mở rộng

Broussonetia kasinoki

渚
zhǔ
Mở rộng

islet; bank

箸
zhù
Mở rộng

variant of 箸[zhu4]

锗
zhě
Mở rộng

germanium (chemistry)

Họ chữ 者 (zhě) — 都, 猪, 堵, 暑… | HanziGuru