HanziGuru.Biểu Nghĩa
Họ Chữ Hình Thanh & Bộ Phận

Gốc Thanh Âm & Bộ Thủ Biểu Nghĩa

Giải mã chữ Hán qua các gốc thanh âm dùng chung và khám phá cách bộ thủ biểu nghĩa phân nhánh sắc thái từ qua từng thanh điệu.

Hơn 80% chữ Hán là chữ hình thanh (形声字) được cấu tạo từ hai thành phần cốt lõi: gốc thanh âm (thanh bàng) gợi ý cách phát âm, và bộ thủ biểu nghĩa (hình bàng) quyết định nghĩa của từ. Khi nhóm các chữ cùng họ thanh âm như 青 (gồm 清, 情, 请, 晴), người học sẽ chấm dứt việc học vẹt rời rạc, nhanh chóng suy luận được âm đọc và ý nghĩa của hàng loạt từ vựng mới chỉ trong nháy mắt.

Gốc phổ biến:
肖
Gốc Thanh Âm (Thanh bàng / 声旁)HSK 7

肖 (xiào)

giống nhau, tương tự

23
Các Chữ Cùng Họ
11
Từ HSK

Phân Nhánh Thanh Điệu (Tone Fan-out) (肖)

Quy luật thanh âm của gốc phát triển qua 4 thanh điệu tiếng Trung chuẩn:

3 Active Tones
Thanh 1xiāo
Thanh 4xiào
Thanh 5

Các Chữ Cùng Họ (23)

Root: 肖
肖
xiào
HSK 7
Gốc Thanh Âm (Thanh bàng / 声旁)

giống nhau, tương tự

消
xiāo
HSK 3

tiêu diệt, biến mất, tiêu thụ

销
xiāo
HSK 4

tiêu hủy, bán, tiêu dùng

悄
qiāo
HSK 5

Lặng lẽ, âm thầm

峭
qiào
HSK 6

Dốc đứng, hiểm trở

削
xiāo
HSK 7

gọt, bào, khoét

哨
shào
HSK 7

cái còi, lính gác, trạm gác

屑
xiè
HSK 7

vụn, mẩu nhỏ, không đáng kể, thèm đếm xỉa đến

捎
shāo
HSK 7

mang, tiện thể mang giùm, gửi mang đi

梢
shāo
HSK 7

ngọn cây, chóp

硝
xiāo
Mở rộng

saltpeter; to tan (leather)

筲
shāo
Mở rộng

pot-scrubbing brush made of bamboo strips; basket (container) for chopsticks

艄
shāo
Mở rộng

stern of boat

蛸
shāo
Mở rộng

long-legged spider

诮
qiào
Mở rộng

ridicule; to blame

逍
xiāo
Mở rộng

used in 逍遙|逍遥[xiao1 yao2]

鞘
qiào
Mở rộng

scabbard; sheath

魈
xiāo
Mở rộng

used in 山魈[shan1 xiao1]

Họ chữ 肖 (xiào) — 消, 销, 悄, 峭… | HanziGuru