HanziGuru.Biểu Nghĩa
Họ Chữ Hình Thanh & Bộ Phận

Gốc Thanh Âm & Bộ Thủ Biểu Nghĩa

Giải mã chữ Hán qua các gốc thanh âm dùng chung và khám phá cách bộ thủ biểu nghĩa phân nhánh sắc thái từ qua từng thanh điệu.

Hơn 80% chữ Hán là chữ hình thanh (形声字) được cấu tạo từ hai thành phần cốt lõi: gốc thanh âm (thanh bàng) gợi ý cách phát âm, và bộ thủ biểu nghĩa (hình bàng) quyết định nghĩa của từ. Khi nhóm các chữ cùng họ thanh âm như 青 (gồm 清, 情, 请, 晴), người học sẽ chấm dứt việc học vẹt rời rạc, nhanh chóng suy luận được âm đọc và ý nghĩa của hàng loạt từ vựng mới chỉ trong nháy mắt.

Gốc phổ biến:
莫
Gốc Thanh Âm (Thanh bàng / 声旁)HSK 7

莫 (mò)

chớ, đừng, không có ai

24
Các Chữ Cùng Họ
11
Từ HSK

Phân Nhánh Thanh Điệu (Tone Fan-out) (莫)

Quy luật thanh âm của gốc phát triển qua 4 thanh điệu tiếng Trung chuẩn:

4 Active Tones
Thanh 1mō
Thanh 2mó
Thanh 4mò
Thanh 5

Các Chữ Cùng Họ (24)

Root: 莫
莫
mò
HSK 7
Gốc Thanh Âm (Thanh bàng / 声旁)

chớ, đừng, không có ai

摸
mō
HSK 4

sờ, chạm, mò mẫm

模
mó
HSK 4

mô phỏng, mẫu, khuôn mẫu

幕
mù
HSK 5

Màn, bức màn, lều trại, dinh thự của tướng

漠
mò
HSK 5

Sa mạc, lạnh lùng, thờ ơ

募
mù
HSK 7

quyên góp, chiêu mộ

摹
mó
Mở rộng

(bound form) to imitate; to copy

瘼
mò
Mở rộng

distress; sickness

糢
mó
Mở rộng

variant of 饃|馍[mo2]; used in 糢糊[mo2 hu5]

蓦
mò
Mở rộng

leap on or over; suddenly

谟
mó
Mở rộng

plan; to practice

镆
mò
Mở rộng

used in 鏌鋣|镆铘[Mo4 ye2]; (chemistry) moscovium

馍
mó
Mở rộng

small loaf of steamed bread

Họ chữ 莫 (mò) — 摸, 模, 幕, 漠… | HanziGuru