HanziGuru.Biểu Nghĩa
Họ Chữ Hình Thanh & Bộ Phận

Gốc Thanh Âm & Bộ Thủ Biểu Nghĩa

Giải mã chữ Hán qua các gốc thanh âm dùng chung và khám phá cách bộ thủ biểu nghĩa phân nhánh sắc thái từ qua từng thanh điệu.

Hơn 80% chữ Hán là chữ hình thanh (形声字) được cấu tạo từ hai thành phần cốt lõi: gốc thanh âm (thanh bàng) gợi ý cách phát âm, và bộ thủ biểu nghĩa (hình bàng) quyết định nghĩa của từ. Khi nhóm các chữ cùng họ thanh âm như 青 (gồm 清, 情, 请, 晴), người học sẽ chấm dứt việc học vẹt rời rạc, nhanh chóng suy luận được âm đọc và ý nghĩa của hàng loạt từ vựng mới chỉ trong nháy mắt.

Gốc phổ biến:
隹
Gốc Thanh Âm (Thanh bàng / 声旁)

隹 (zhuī)

short-tailed bird

27
Các Chữ Cùng Họ
7
Từ HSK

Phân Nhánh Thanh Điệu (Tone Fan-out) (隹)

Quy luật thanh âm của gốc phát triển qua 4 thanh điệu tiếng Trung chuẩn:

5 Active Tones
Thanh 1zhuī
Thanh 2shéi
Thanh 3zhǔn
Thanh 4zhì
Thanh 5

Các Chữ Cùng Họ (27)

Root: 隹
隹
zhuī
Mở rộng
Gốc Thanh Âm (Thanh bàng / 声旁)

short-tailed bird

准
zhǔn
HSK 1

chuẩn, cho phép, chính xác

推
tuī
HSK 2

đẩy, đẩy lùi, thoái thác, giới thiệu

维
wéi
HSK 4

duy trì, bảo vệ, chiều (không gian)

堆
duī
HSK 5

chất đống, đống

椎
chuí
HSK 6

hammer; mallet (variant of 槌[chui2]); variant of 捶[chui2]

稚
zhì
HSK 7

Non nớt, trẻ con

帷
wéi
Mở rộng

curtain; screen

擢
zhuó
Mở rộng

to pull out; to select

槜
zuì
Mở rộng

see 槜李[zui4 li3]; see 槜李[Zui4 li3]

淮
huái
Mở rộng

name of a river

濯
zhào
Mở rộng

variant of 櫂|棹[zhao4]

睢
suī
Mở rộng

surname Sui; to stare

碓
duì
Mở rộng

pestle; pound with a pestle

萑
huán
Mở rộng

a kind of reed

骓
zhuī
Mở rộng

surname Zhui; (literary) piebald horse

Họ chữ 隹 (zhuī) — 准, 谁, 推, 维… | HanziGuru