HanziGuru.Biểu Nghĩa
Họ Chữ Hình Thanh & Bộ Phận

Gốc Thanh Âm & Bộ Thủ Biểu Nghĩa

Giải mã chữ Hán qua các gốc thanh âm dùng chung và khám phá cách bộ thủ biểu nghĩa phân nhánh sắc thái từ qua từng thanh điệu.

Hơn 80% chữ Hán là chữ hình thanh (形声字) được cấu tạo từ hai thành phần cốt lõi: gốc thanh âm (thanh bàng) gợi ý cách phát âm, và bộ thủ biểu nghĩa (hình bàng) quyết định nghĩa của từ. Khi nhóm các chữ cùng họ thanh âm như 青 (gồm 清, 情, 请, 晴), người học sẽ chấm dứt việc học vẹt rời rạc, nhanh chóng suy luận được âm đọc và ý nghĩa của hàng loạt từ vựng mới chỉ trong nháy mắt.

Gốc phổ biến:
方
Gốc Thanh Âm (Thanh bàng / 声旁)HSK 1

方 (fāng)

phương (hướng, hình vuông, phương pháp)

20
Các Chữ Cùng Họ
11
Từ HSK

Phân Nhánh Thanh Điệu (Tone Fan-out) (方)

Quy luật thanh âm của gốc phát triển qua 4 thanh điệu tiếng Trung chuẩn:

5 Active Tones
Thanh 1fāng
Thanh 2fáng
Thanh 3fǎng
Thanh 4fàng
Thanh 5

Các Chữ Cùng Họ (20)

Root: 方
方
fāng
HSK 1
Gốc Thanh Âm (Thanh bàng / 声旁)

phương (hướng, hình vuông, phương pháp)

放
fàng
HSK 1

đặt, để, thả, phóng

访
fǎng
HSK 3

thăm hỏi, phỏng vấn

防
fáng
HSK 3

phòng thủ, bảo vệ, ngăn ngừa

仿
fǎng
HSK 5

variant of 仿[fang3]

妨
fáng
HSK 7

cản trở, hại

纺
fǎng
HSK 7

kéo sợi, dệt lụa

肪
fáng
HSK 7

mỡ động vật

芳
fāng
HSK 7

Thơm, hương thơm, ngát

坊
fāng
Mở rộng

surname Fang; lane (usually as part of a street name)

彷
páng
Mở rộng

used in 彷徨[pang2 huang2] and 彷徉[pang2 yang2]

昉
fǎng
Mở rộng

dawn; to begin

舫
fǎng
Mở rộng

2 boats lashed together; large boat

邡
fāng
Mở rộng

name of a district in Sichuan

钫
fāng
Mở rộng

francium (chemistry)

鲂
fáng
Mở rộng

bream; Zeus japanicus

Họ chữ 方 (fāng) — 房, 放, 旁, 访… | HanziGuru