HanziGuru.Biểu Nghĩa
Họ Chữ Hình Thanh & Bộ Phận

Gốc Thanh Âm & Bộ Thủ Biểu Nghĩa

Giải mã chữ Hán qua các gốc thanh âm dùng chung và khám phá cách bộ thủ biểu nghĩa phân nhánh sắc thái từ qua từng thanh điệu.

Hơn 80% chữ Hán là chữ hình thanh (形声字) được cấu tạo từ hai thành phần cốt lõi: gốc thanh âm (thanh bàng) gợi ý cách phát âm, và bộ thủ biểu nghĩa (hình bàng) quyết định nghĩa của từ. Khi nhóm các chữ cùng họ thanh âm như 青 (gồm 清, 情, 请, 晴), người học sẽ chấm dứt việc học vẹt rời rạc, nhanh chóng suy luận được âm đọc và ý nghĩa của hàng loạt từ vựng mới chỉ trong nháy mắt.

Gốc phổ biến:
非
Gốc Thanh Âm (Thanh bàng / 声旁)HSK 1

非 (fēi)

Không phải, sai trái, phủ định

26
Các Chữ Cùng Họ
9
Từ HSK

Phân Nhánh Thanh Điệu (Tone Fan-out) (非)

Quy luật thanh âm của gốc phát triển qua 4 thanh điệu tiếng Trung chuẩn:

5 Active Tones
Thanh 1fēi
Thanh 2pái
Thanh 3fěi
Thanh 4bèi
Thanh 5

Các Chữ Cùng Họ (26)

Root: 非
非
fēi
HSK 1
Gốc Thanh Âm (Thanh bàng / 声旁)

Không phải, sai trái, phủ định

排
pái
HSK 2

xếp hàng, dãy, hàng

悲
bēi
HSK 5

buồn, bi thương, đau buồn

辈
bèi
HSK 5

thế hệ, đời người

匪
fěi
HSK 7

kẻ cướp, giặc, phỉ

徘
pái
HSK 7

lang thang, dạo bước

诽
fěi
HSK 7

Phỉ báng, vu khống

俳
pái
Mở rộng

not serious; variety show

悱
fěi
Mở rộng

to want to articulate one's thoughts but be unable to

扉
fēi
Mở rộng

door with only one leaf

斐
fěi
Mở rộng

phonetic fei or fi; (literary) rich with literary elegance

痱
fèi
Mở rộng

variant of 痱[fei4]

翡
fěi
Mở rộng

used in 翡翠[fei3 cui4]

腓
féi
Mở rộng

calf of leg; decay

菲
fēi
Mở rộng

abbr. for the Philippines 菲律賓|菲律宾[Fei1 lu:4 bin1]; luxuriant (plant growth)

薤
xiè
Mở rộng

Allium bakeri; shallot

裴
péi
Mở rộng

variant of 裴[pei2]

霏
fēi
Mở rộng

fall of snow

鲱
fēi
Mở rộng

Pacific herring

Họ chữ 非 (fēi) — 排, 啡, 悲, 辈… | HanziGuru