HanziGuru.Biểu Nghĩa
Họ Chữ Hình Thanh & Bộ Phận

Gốc Thanh Âm & Bộ Thủ Biểu Nghĩa

Giải mã chữ Hán qua các gốc thanh âm dùng chung và khám phá cách bộ thủ biểu nghĩa phân nhánh sắc thái từ qua từng thanh điệu.

Hơn 80% chữ Hán là chữ hình thanh (形声字) được cấu tạo từ hai thành phần cốt lõi: gốc thanh âm (thanh bàng) gợi ý cách phát âm, và bộ thủ biểu nghĩa (hình bàng) quyết định nghĩa của từ. Khi nhóm các chữ cùng họ thanh âm như 青 (gồm 清, 情, 请, 晴), người học sẽ chấm dứt việc học vẹt rời rạc, nhanh chóng suy luận được âm đọc và ý nghĩa của hàng loạt từ vựng mới chỉ trong nháy mắt.

Gốc phổ biến:
尚
Gốc Thanh Âm (Thanh bàng / 声旁)HSK 4

尚 (shàng)

vẫn, còn, tôn trọng, quý chuộng

24
Các Chữ Cùng Họ
13
Từ HSK

Phân Nhánh Thanh Điệu (Tone Fan-out) (尚)

Quy luật thanh âm của gốc phát triển qua 4 thanh điệu tiếng Trung chuẩn:

5 Active Tones
Thanh 1tāng
Thanh 2cháng
Thanh 3shǎng
Thanh 4shàng
Thanh 5

Các Chữ Cùng Họ (24)

Root: 尚
尚
shàng
HSK 4
Gốc Thanh Âm (Thanh bàng / 声旁)

vẫn, còn, tôn trọng, quý chuộng

常
cháng
HSK 1

thường, hay, luôn luôn, thông thường

堂
táng
HSK 2

đường (sảnh lớn, nhà lớn)

赏
shǎng
HSK 4

Thưởng, khen thưởng, ngắm nhìn (thưởng thức)

尝
cháng
HSK 5

nếm, thử, từng

掌
zhǎng
HSK 5

Lòng bàn tay, nắm giữ, quản lý

党
dǎng
HSK 6

đảng phái, hội nhóm, phe phái

裳
cháng
HSK 6

lower garment; skirts

趟
tāng
HSK 6

old variant of 趟[tang1]

倘
cháng
HSK 7

used in 倘佯[chang2 yang2]

敞
chǎng
HSK 7

rộng rãi, thoáng đãng, mở rộng

淌
tǎng
HSK 7

chảy (nước mắt, mồ hôi)

徜
cháng
Mở rộng

sit cross-legged; walk back and forth

惝
chǎng
Mở rộng

disappointed; listless

棠
táng
Mở rộng

cherry-apple

牚
chēng
Mở rộng

variant of 撐|撑[cheng1]

绱
shàng
Mở rộng

to sole a shoe

䠀
chǎng
Mở rộng

to squat; to sit

Họ chữ 尚 (shàng) — 常, 堂, 赏, 躺… | HanziGuru