HanziGuru.Biểu Nghĩa
Họ Chữ Hình Thanh & Bộ Phận

Gốc Thanh Âm & Bộ Thủ Biểu Nghĩa

Giải mã chữ Hán qua các gốc thanh âm dùng chung và khám phá cách bộ thủ biểu nghĩa phân nhánh sắc thái từ qua từng thanh điệu.

Hơn 80% chữ Hán là chữ hình thanh (形声字) được cấu tạo từ hai thành phần cốt lõi: gốc thanh âm (thanh bàng) gợi ý cách phát âm, và bộ thủ biểu nghĩa (hình bàng) quyết định nghĩa của từ. Khi nhóm các chữ cùng họ thanh âm như 青 (gồm 清, 情, 请, 晴), người học sẽ chấm dứt việc học vẹt rời rạc, nhanh chóng suy luận được âm đọc và ý nghĩa của hàng loạt từ vựng mới chỉ trong nháy mắt.

Gốc phổ biến:
工
Gốc Thanh Âm (Thanh bàng / 声旁)HSK 1

工 (gōng)

công việc, thợ, kỹ nghệ

24
Các Chữ Cùng Họ
14
Từ HSK

Phân Nhánh Thanh Điệu (Tone Fan-out) (工)

Quy luật thanh âm của gốc phát triển qua 4 thanh điệu tiếng Trung chuẩn:

5 Active Tones
Thanh 1gōng
Thanh 2hóng
Thanh 3gǒng
Thanh 4xiàng
Thanh 5

Các Chữ Cùng Họ (24)

Root: 工
工
gōng
HSK 1
Gốc Thanh Âm (Thanh bàng / 声旁)

công việc, thợ, kỹ nghệ

空
kōng
HSK 2

trống rỗng, bầu trời

红
hóng
HSK 2

Đỏ, màu đỏ, mang lại may mắn, hồng

经
jīng
HSK 2

kinh (qua lại, kinh điển, kinh tuyến)

轻
qīng
HSK 2

nhẹ, dễ dàng, nhẹ nhàng

江
jiāng
HSK 4

Sông, đặc biệt là sông Dương Tử

项
xiàng
HSK 4

Hạng, gáy, khoản mục

巩
gǒng
HSK 6

cố kết, củng cố, họ Củng

径
jìng
HSK 6

Đường mòn, đường tắt, đường kính

攻
gōng
HSK 6

tấn công, đánh

贡
gòng
HSK 6

cống nạp, tiến cúng, vật cống

仝
tóng
Mở rộng

variant of 同[tong2] (used as a surname and in given names)

巠
jīng
Mở rộng

underground watercourse; archaic variant of 經|经[jing1]

汞
gǒng
Mở rộng

mercury (chemistry)

肛
gāng
Mở rộng

used in 脫疘|脱肛[tuo1 gang1]

豇
jiāng
Mở rộng

used in 豇豆[jiang1 dou4]

邛
qióng
Mở rộng

mound; place name

Họ chữ 工 (gōng) — 空, 红, 经, 轻… | HanziGuru