HanziGuru.Biểu Nghĩa
Họ Chữ Hình Thanh & Bộ Phận

Gốc Thanh Âm & Bộ Thủ Biểu Nghĩa

Giải mã chữ Hán qua các gốc thanh âm dùng chung và khám phá cách bộ thủ biểu nghĩa phân nhánh sắc thái từ qua từng thanh điệu.

Hơn 80% chữ Hán là chữ hình thanh (形声字) được cấu tạo từ hai thành phần cốt lõi: gốc thanh âm (thanh bàng) gợi ý cách phát âm, và bộ thủ biểu nghĩa (hình bàng) quyết định nghĩa của từ. Khi nhóm các chữ cùng họ thanh âm như 青 (gồm 清, 情, 请, 晴), người học sẽ chấm dứt việc học vẹt rời rạc, nhanh chóng suy luận được âm đọc và ý nghĩa của hàng loạt từ vựng mới chỉ trong nháy mắt.

Gốc phổ biến:
青
Gốc Thanh Âm (Thanh bàng / 声旁)HSK 2

青 (qīng)

xanh, trẻ tuổi

24
Các Chữ Cùng Họ
8
Từ HSK

Phân Nhánh Thanh Điệu (Tone Fan-out) (青)

Quy luật thanh âm của gốc phát triển qua 4 thanh điệu tiếng Trung chuẩn:

5 Active Tones
Thanh 1qīng
Thanh 2qíng
Thanh 3qǐng
Thanh 4qiàn
Thanh 5

Các Chữ Cùng Họ (24)

Root: 青
青
qīng
HSK 2
Gốc Thanh Âm (Thanh bàng / 声旁)

xanh, trẻ tuổi

请
qǐng
HSK 1

mời, xin vui lòng, thỉnh

情
qíng
HSK 2

tình cảm, tình hình

晴
qíng
HSK 2

trời quang, tạnh ráo

清
qīng
HSK 2

trong lành, thanh khiết, triều Thanh

睛
jīng
HSK 2

con mắt, nhãn cầu

精
jīng
HSK 3

tinh hoa, tinh thần, xuất sắc

倩
qiàn
Mở rộng

pretty; winsome

圊
qīng
Mở rộng

restroom; latrine

婧
jìng
Mở rộng

(literary) (of a woman) slender; delicate; (literary) (of a woman) talented

氰
qíng
Mở rộng

cyanogen (CN)2; ethanedinitrile

箐
qìng
Mở rộng

to draw a bamboo bow or crossbow

菁
jīng
Mở rộng

leek flower; lush

蜻
qīng
Mở rộng

see 蜻蜓[qing1 ting2]

锖
qiāng
Mở rộng

the color of a mineral

靓
jìng
Mở rộng

to make up (one's face); to dress

靖
jìng
Mở rộng

surname Jing; (bound form) peaceful

鼱
jīng
Mở rộng

used in 鼩鼱[qu2 jing1]

Họ chữ 青 (qīng) — 请, 情, 晴, 清… | HanziGuru